- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 2022–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 72.0
- Độ bền sự nghiệp
- 62.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3463 | Bobby Witt Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 68.3 |
| 3464 | Lee "Scout" Ye-chan | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 76.4 |
| 3465 | Marcin "Jankos" Jankowski | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 77.4 |
| 3466 | Fernando "fer" Alvarenga | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 76.1 |
| 3468 | Zoltán Bubonyi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1977–1990 | 75.3 |
| 3469 | Russel Van Dulken | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 75.9 |
| 3470 | Max Faulkner | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1980 | 74.3 |
| 3472 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 75.8 |
| 3473 | Anathan "ana" Pham | Thể thao điện tử | 🇦🇺 Australia | 2016–2021 | 73.5 |
| 3474 | Tyler "Skadoodle" Latham | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2020 | 75.1 |
| 3475 | Faith_bian | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2013–2021 | 75.5 |
| 3476 | Jon Rahm | Golf | 🇪🇸 Spain | 2016–— | 70.8 |
| 3477 | Camilo Villegas | Golf | 🇨🇴 Colombia | 2004–— | 73.3 |
| 3478 | KRIMZ | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 76.9 |
| 3479 | Hugo Calderano | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 74.6 |
| 3480 | Lee "Gumayusi" Min-hyeong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 74.9 |
| 3481 | Danil "Dendi" Ishutin | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2010–— | 76.6 |
| 3485 | PraY | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2018 | 75.5 |
| 3487 | Stellan Bengtsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1968–1985 | 74.7 |
| 3488 | Cameron Smith | Golf | 🇦🇺 Australia | 2013–— | 70.7 |
| 3490 | Tony Lema | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1966 | 70.3 |
| 3493 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 71.8 |
| 3495 | Damien Éloi | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1987–2012 | 76.6 |
| 3497 | José María Olazábal | Golf | 🇪🇸 Spain | 1985–— | 73.4 |
| 3498 | Mike Weir | Golf | 🇨🇦 Canada | 1992–— | 73.4 |
| 3499 | Lucas di Grassi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 74.5 |
| 3500 | Dave Marr | Golf | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 72.4 |
| 3501 | Emiliano Grillo | Golf | 🇦🇷 Argentina | 2011–— | 73.6 |
| 3502 | Lin Shidong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2022–— | 71.2 |
| 3503 | Kim Taek-soo | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1988–2004 | 75.4 |
| 3504 | Artour "Arteezy" Babaev | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.0 |
| 3505 | Enrico Rossi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 72.8 |
| 3506 | Andrea Sartoretti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1990–2008 | 72.8 |
| 3507 | Marcelo "coldzera" David | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2014–2023 | 73.4 |
| 3508 | Bartosz Kurek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2005–— | 71.3 |
| 3509 | Justin Rose | Golf | 🏴 England | 1998–— | 73.8 |
| 3510 | Xander Schauffele | Golf | 🇺🇸 United States | 2015–— | 70.2 |
| 3511 | Bob Goalby | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1990 | 73.7 |
| 3512 | Joakim Haeggman | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1989–2015 | 73.8 |
| 3513 | Søren Kjeldsen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1995–— | 74.5 |
| 3514 | Nicolai Højgaard | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2019–— | 70.7 |
| 3517 | Cho "Mata" Se-hyeong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2020 | 74.8 |
| 3519 | Tage Flisberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1946–1958 | 74.7 |
| 3520 | Yegor "flamie" Vasilyev | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2014–2022 | 75.3 |
| 3521 | William "RUSH" Wierzba | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2014–— | 75.4 |
| 3522 | Martin "Saksa" Sazdov | Thể thao điện tử | 🇲🇰 North Macedonia | 2014–— | 76.0 |
| 3523 | Wunder | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2015–2023 | 76.0 |
| 3524 | Khan | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–2021 | 75.0 |
| 3525 | Josef Dvořáček | Bóng bàn | 🇨🇿 Czechia | 1951–1964 | 74.4 |
| 3526 | Giuseppe Farina | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1955 | 70.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.