- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1883–1895
- Quốc gia
- 🇮🇪 Ireland
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 730 | Nonpareil Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1883–1895 | 83.3 |
| 731 | Bennie Borgmann | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1942 | 83.3 |
| 733 | Bernardo Silva | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2013–đang thi đấu | 83.3 |
| 735 | Florian Wellbrock | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 83.3 |
| 736 | Flórián Albert | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1958–1974 | 83.3 |
| 737 | Allan Simonsen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1970–1989 | 83.3 |
| 738 | Šarūnas Marčiulionis | Bóng rổ | 🇱🇹 Lithuania | 1981–1997 | 83.3 |
| 739 | Beau Jack | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.3 |
| 740 | Emil Forsberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2010–đang thi đấu | 83.3 |
| 741 | Ralf Edström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1983 | 83.3 |
| 743 | Javier Mascherano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2020 | 83.3 |
| 746 | Aravinda de Silva | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1984–2003 | 83.2 |
| 748 | Robert Pirès | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1992–2015 | 83.2 |
| 749 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–đang thi đấu | 83.2 |
| 750 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.2 |
| 751 | Just Fontaine | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1953–1962 | 83.2 |
| 752 | Greg Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1970–1984 | 83.2 |
| 753 | Henri Cochet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1921–1950 | 83.2 |
| 754 | Rick Carey | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1981–1988 | 83.2 |
| 756 | Bob Cousy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1970 | 83.1 |
| 759 | Inzamam-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1991–2007 | 83.1 |
| 760 | Shaun Pollock | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2008 | 83.1 |
| 761 | Harbhajan Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 1998–2021 | 83.1 |
| 762 | Kevin Pietersen | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2018 | 83.1 |
| 766 | Hanif Mohammad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1952–1969 | 83.1 |
| 767 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 768 | Mike Powell | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 83.1 |
| 769 | Gianfranco Zola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2005 | 83.1 |
| 770 | Denis Compton | Cricket | 🏴 England | 1937–1957 | 83.1 |
| 771 | Hashim Amla | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2019 | 83.1 |
| 772 | Tracy McGrady | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 83.1 |
| 773 | Salvatore Schillaci | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 83.1 |
| 774 | Kim Källström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2018 | 83.1 |
| 777 | Emiliano Martínez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2012–đang thi đấu | 83.1 |
| 778 | Julio Salinas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–2000 | 83.1 |
| 779 | Álex Aguinaga | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 1984–2005 | 83.1 |
| 780 | Javier Zanetti | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1992–2014 | 83.0 |
| 781 | Steve Nash | Bóng rổ | 🇨🇦 Canada | 1996–2015 | 83.0 |
| 783 | Mahela Jayawardene | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1995–2015 | 83.0 |
| 785 | Jack Dillon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1923 | 83.0 |
| 787 | Billy Bremner | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1959–1982 | 83.0 |
| 788 | Radamel Falcao | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1999–đang thi đấu | 83.0 |
| 789 | Murray Rose | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1956–1964 | 83.0 |
| 790 | Kid Gavilán | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1943–1958 | 83.0 |
| 791 | Laurence Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1896–1906 | 83.0 |
| 792 | Dixie Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1899–1914 | 83.0 |
| 794 | Giovanni van Bronckhorst | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2010 | 83.0 |
| 795 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.9 |
| 796 | Gordie Howe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1946–1980 | 82.9 |
| 798 | Ian Thorpe | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1997–2012 | 82.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.