- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1936–1950
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 765 | Charley Burley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 83.4 |
| 766 | Johnny Briggs | Cricket | 🇬🇧 England | 1879–1900 | 85.7 |
| 767 | Jem Carney | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1876–1891 | 83.8 |
| 768 | Billy Graham | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1941–1955 | 85.0 |
| 770 | Courtney Walsh | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1981–2001 | 86.5 |
| 771 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 82.9 |
| 772 | Trent Boult | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2011–— | 84.6 |
| 776 | Gervonta Davis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 82.6 |
| 777 | Michael Clarke | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2015 | 84.7 |
| 778 | Zaheer Abbas | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1969–1985 | 85.2 |
| 781 | Gene Fullmer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 83.5 |
| 782 | Curtis Cokes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 83.8 |
| 784 | Imran Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1971–1992 | 85.6 |
| 785 | MS Dhoni | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2020 | 85.3 |
| 787 | Wilson Kipketer | Điền kinh | 🇩🇰 Denmark | 1990–2005 | 82.8 |
| 789 | Mohammad Yousuf | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2010 | 84.2 |
| 790 | Arjuna Ranatunga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1982–2000 | 86.0 |
| 791 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.8 |
| 793 | Bobby McDermott | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1933–1950 | 82.1 |
| 794 | Emmanuel Petit | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2004 | 82.2 |
| 795 | Colin Cowdrey | Cricket | 🏴 England | 1954–1975 | 86.8 |
| 796 | Jeff Dujon | Cricket | 🇯🇲 West Indies | 1974–1993 | 85.9 |
| 798 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.9 |
| 799 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 87.0 |
| 800 | Isiah Thomas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 83.0 |
| 801 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.9 |
| 802 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 83.8 |
| 803 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 82.1 |
| 804 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 82.8 |
| 805 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 85.0 |
| 806 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–— | 83.3 |
| 807 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 86.4 |
| 808 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 83.2 |
| 810 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 82.4 |
| 811 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 81.3 |
| 812 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 86.6 |
| 813 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 80.1 |
| 814 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 84.3 |
| 816 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 85.4 |
| 817 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.1 |
| 818 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 83.0 |
| 820 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.9 |
| 822 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.0 |
| 823 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 83.6 |
| 824 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 83.3 |
| 827 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.5 |
| 828 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 83.5 |
| 830 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 85.6 |
| 831 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 86.4 |
| 832 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 83.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.