- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 2002–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3199 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–— | 76.6 |
| 3200 | Guy Chouinard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1984 | 72.4 |
| 3202 | Gunnar Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 71.5 |
| 3203 | Yang Chuan-kwang | Điền kinh | 🇹🇼 Taiwan | 1954–1968 | 77.8 |
| 3205 | Xu "fy" Linsen | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2011–— | 80.4 |
| 3206 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.4 |
| 3208 | Alberto Ascari | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1947–1955 | 74.7 |
| 3210 | Aaron Judge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2016–— | 70.9 |
| 3211 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 76.5 |
| 3212 | Oleg Antonov | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 75.5 |
| 3214 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 73.8 |
| 3215 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 74.9 |
| 3217 | Tony Jacklin | Golf | 🏴 England | 1963–1994 | 75.7 |
| 3218 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 76.1 |
| 3219 | Vic Ghezzi | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1955 | 76.5 |
| 3221 | Ryu "ryujehong" Je-hong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–2021 | 78.9 |
| 3222 | Mathieu "ZywOo" Herbaut | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2018–— | 77.1 |
| 3223 | Seve Ballesteros | Golf | 🇪🇸 Spain | 1974–2007 | 75.8 |
| 3224 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–— | 77.4 |
| 3225 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 76.1 |
| 3226 | Bob Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1938–1965 | 77.1 |
| 3227 | Anders Hansen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1996–2018 | 77.1 |
| 3228 | Clinton "Fear" Loomis | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2005–2019 | 80.5 |
| 3229 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 77.4 |
| 3231 | Lee Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 77.5 |
| 3232 | Guo Yuehua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1977–1985 | 75.0 |
| 3234 | ShowMaker | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–— | 78.6 |
| 3240 | Ma Lin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2013 | 77.1 |
| 3241 | Dick Burton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1955 | 76.5 |
| 3242 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.9 |
| 3243 | Walter Burkemo | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 76.1 |
| 3244 | Lawson Little | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1957 | 74.0 |
| 3245 | Cai Zhenhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1979–1989 | 76.5 |
| 3246 | Dmitry "sh1ro" Sokolov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2018–— | 77.7 |
| 3248 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 77.6 |
| 3250 | Sébastien Buemi | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 2009–— | 77.6 |
| 3251 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 76.2 |
| 3252 | Sandy Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1885–1930 | 77.5 |
| 3253 | Arnaud Massy | Golf | 🇫🇷 France | 1902–1930 | 76.2 |
| 3254 | Jim Ferrier | Golf | 🇦🇺 Australia | 1935–1970 | 76.5 |
| 3255 | Carlos Correa | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–— | 73.3 |
| 3256 | Jock Hutchison | Golf | 🇺🇸 United States | 1910–1935 | 75.4 |
| 3257 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 75.3 |
| 3258 | Peanut | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 79.0 |
| 3259 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 76.8 |
| 3260 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–— | 72.5 |
| 3261 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 75.2 |
| 3262 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 75.6 |
| 3264 | Willie O'Ree | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1979 | 74.7 |
| 3266 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 74.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.