- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1978–1996
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 575 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 84.2 |
| 576 | Georges Carpentier | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1908–1926 | 84.2 |
| 577 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 84.2 |
| 581 | Mario Corso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1958–1975 | 84.2 |
| 582 | Robin van Persie | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2002–2019 | 84.2 |
| 585 | Evander Holyfield | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2011 | 84.1 |
| 586 | Oleksandr Usyk | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–đang thi đấu | 84.1 |
| 587 | Malcolm Marshall | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1977–1996 | 84.1 |
| 588 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–đang thi đấu | 84.1 |
| 590 | Arvydas Sabonis | Bóng rổ | 🇱🇹 Lithuania | 1981–2005 | 84.1 |
| 592 | Kieren Perkins | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 84.1 |
| 593 | K.C. Jones | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1988 | 84.1 |
| 595 | Ryan Murphy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 84.1 |
| 597 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.1 |
| 598 | Cocoa Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1948 | 84.1 |
| 602 | Demetrio Albertini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1989–2005 | 84.1 |
| 603 | Carlos Valderrama | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1981–2002 | 84.1 |
| 604 | Mohamed Salah | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 2010–đang thi đấu | 84.0 |
| 605 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.0 |
| 606 | Emil Zátopek | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1944–1958 | 84.0 |
| 607 | Jürgen Klinsmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1981–1998 | 84.0 |
| 610 | John Robertson | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1986 | 84.0 |
| 611 | Paul Breitner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 84.0 |
| 614 | Marques Haynes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1992 | 84.0 |
| 615 | Colin Jackson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2003 | 84.0 |
| 617 | Shivnarine Chanderpaul | Cricket | 🇬🇾 Guyana | 1994–2015 | 84.0 |
| 619 | Enzo Fernández | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2019–đang thi đấu | 84.0 |
| 622 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 83.9 |
| 623 | Charles Barkley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2000 | 83.9 |
| 624 | Scottie Pippen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 83.9 |
| 625 | Jonathan Edwards | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2003 | 83.9 |
| 626 | David Trezeguet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2015 | 83.9 |
| 627 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 83.9 |
| 628 | Dennis Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 83.9 |
| 629 | Spencer Haywood | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 83.9 |
| 630 | Bob McAdoo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 83.9 |
| 631 | Matthias Sammer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–1998 | 83.9 |
| 632 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 83.9 |
| 633 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 83.9 |
| 634 | Donovan Bailey | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1991–2001 | 83.9 |
| 636 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 83.9 |
| 637 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 83.9 |
| 638 | Eric Abidal | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2015 | 83.9 |
| 639 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 83.8 |
| 640 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–đang thi đấu | 83.8 |
| 641 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 83.8 |
| 643 | Rai Benjamin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 83.8 |
| 646 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 83.8 |
| 647 | Zvonimir Boban | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1985–2002 | 83.8 |
| 648 | Diego Simeone | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1987–2006 | 83.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.