- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1990–2008
- Quốc gia
- 🇳🇬 Nigeria
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1384 | Jay-Jay Okocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2008 | 79.2 |
| 1386 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 80.6 |
| 1387 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 81.2 |
| 1388 | Bob Lilly | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.9 |
| 1389 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 77.7 |
| 1390 | Bob Appleyard | Cricket | 🇬🇧 England | 1950–1958 | 79.3 |
| 1391 | Fred Alexander | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1921 | 83.3 |
| 1392 | Mervyn Rose | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1949–1959 | 81.9 |
| 1393 | Al Attles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1971 | 80.2 |
| 1394 | Roger Blunt | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1917–1936 | 82.1 |
| 1395 | Sidney Crosby | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2005–— | 85.7 |
| 1396 | Martin Brodeur | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2015 | 86.6 |
| 1397 | Jean Béliveau | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1971 | 85.5 |
| 1398 | Cy Young | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1911 | 86.8 |
| 1400 | Jayson Tatum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 77.3 |
| 1401 | Kevin Love | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.6 |
| 1402 | Alan Page | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 84.8 |
| 1406 | Justin Tucker | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2024 | 84.7 |
| 1407 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 77.7 |
| 1408 | Gunnar Larsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1968–1974 | 77.3 |
| 1409 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 81.9 |
| 1410 | Nigel Benn | Quyền Anh | 🏴 England | 1987–1996 | 78.6 |
| 1411 | Saeed Anwar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 80.7 |
| 1413 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 78.8 |
| 1415 | Franco Harris | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1972–1984 | 84.9 |
| 1416 | Paul Krause | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1964–1979 | 85.7 |
| 1417 | Joe Darling | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1893–1908 | 81.7 |
| 1418 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 80.5 |
| 1419 | Brian Brinkley | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1970–1978 | 79.5 |
| 1420 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 79.3 |
| 1421 | Ben Stokes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2011–— | 80.7 |
| 1422 | Dominique Wilkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 80.0 |
| 1429 | Sixto Escobar | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1931–1941 | 79.1 |
| 1430 | Valeri Kharlamov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1967–1981 | 83.4 |
| 1432 | Cris Carter | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1987–2002 | 85.3 |
| 1433 | Herb Adderley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1972 | 84.4 |
| 1434 | Devon Conway | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–— | 80.6 |
| 1435 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 81.5 |
| 1436 | Bill Copson | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1932–1950 | 81.9 |
| 1437 | Tom Dollery | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1955 | 82.7 |
| 1438 | Andy Ducat | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1931 | 82.8 |
| 1439 | Brian Leetch | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1987–2006 | 84.6 |
| 1440 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 78.1 |
| 1441 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 78.0 |
| 1442 | Nate Thurmond | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1977 | 79.8 |
| 1443 | Chris Bosh | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2016 | 79.4 |
| 1444 | Peja Stojaković | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1993–2011 | 80.0 |
| 1445 | Devin Booker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 78.2 |
| 1447 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 79.1 |
| 1448 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.