- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2004–2023
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 70.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 72.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3879 | Patrik "f0rest" Lindberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2004–2023 | 71.1 |
| 3880 | Jean Alesi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1989–2001 | 68.7 |
| 3882 | Kramer | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2021 | 70.2 |
| 3883 | Christopher "GeT_RiGhT" Alesund | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2006–2021 | 69.5 |
| 3884 | Heinz-Harald Frentzen | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1994–2003 | 66.4 |
| 3885 | Eddie Irvine | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2002 | 66.4 |
| 3886 | Carlos Sainz Jr. | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 66.8 |
| 3887 | Thierry Boutsen | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1983–1993 | 67.3 |
| 3889 | Jack Bryan | Cricket | 🏴 England | 1920–1932 | 61.0 |
| 3890 | Liu Guoliang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1991–2002 | 66.6 |
| 3891 | Riccardo Patrese | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1977–1993 | 69.2 |
| 3892 | Felipe "dumau" Moreira | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2019–— | 68.3 |
| 3893 | Quentin Robinot | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2009–— | 68.8 |
| 3894 | Charles Leclerc | Công thức 1 | 🇲🇨 Monaco | 2018–— | 65.8 |
| 3896 | Peter Collins | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 64.0 |
| 3897 | Jian "Uzi" Zi-Hao | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2012–2020 | 67.7 |
| 3898 | Vladimir Samsonov | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1991–2021 | 70.0 |
| 3899 | Valtteri Bottas | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2013–— | 67.6 |
| 3900 | Richie Ginther | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1960–1967 | 64.9 |
| 3901 | jkaem | Thể thao điện tử | 🇳🇴 Norway | 2013–— | 69.9 |
| 3902 | Ricardo Walther | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 68.5 |
| 3903 | Heo "ShowMaker" Su | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–— | 67.3 |
| 3904 | Mikael Appelgren | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1977–1996 | 68.5 |
| 3905 | Ryan "Freakazoid" Abadir | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 68.0 |
| 3906 | Patrick Tambay | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1977–1986 | 66.0 |
| 3907 | Jean-Pierre Beltoise | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1966–1974 | 65.6 |
| 3908 | Andreas "Xyp9x" Højsleth | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2012–2023 | 69.3 |
| 3909 | Didier Pironi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1982 | 63.0 |
| 3910 | Martin Bratanov | Bóng bàn | 🇧🇬 Bulgaria | 1996–2016 | 69.2 |
| 3911 | Kong Linghui | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1991–2006 | 66.2 |
| 3912 | Lando Norris | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2019–— | 64.5 |
| 3913 | Robert Kubica | Công thức 1 | 🇵🇱 Poland | 2006–2021 | 65.0 |
| 3914 | Elio de Angelis | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1979–1986 | 65.2 |
| 3915 | Jean-Pierre Jarier | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1971–1983 | 67.8 |
| 3916 | denis | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2013–2022 | 68.6 |
| 3917 | Esteban Ocon | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2016–— | 65.8 |
| 3918 | Pierre Gasly | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2017–— | 65.4 |
| 3919 | François Cevert | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1969–1973 | 62.8 |
| 3920 | Johnny Herbert | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2000 | 66.5 |
| 3921 | Nick Heidfeld | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2000–2011 | 67.0 |
| 3922 | Peter Revson | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1974 | 65.0 |
| 3923 | Kevin Magnussen | Công thức 1 | 🇩🇰 Denmark | 2014–2024 | 66.5 |
| 3924 | Hugh Kirkaldy | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1888–1897 | 62.4 |
| 3925 | Hoit | Thể thao điện tử | 🇹🇼 Taiwan | 2016–2022 | 68.1 |
| 3926 | sjuush | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2017–— | 68.0 |
| 3927 | Olivier Panis | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 65.7 |
| 3928 | Jean Behra | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1952–1959 | 64.2 |
| 3929 | Gilles Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1977–1982 | 62.6 |
| 3930 | Keke Rosberg | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 1978–1986 | 64.0 |
| 3931 | Lorenzo Bandini | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1961–1967 | 63.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.