- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 1980–2016
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 97.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 98.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2648 | Jan-Ove Waldner | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1980–2016 | 85.7 |
| 2649 | Patrik Eliáš | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czech Republic | 1994–2016 | 80.1 |
| 2650 | Leon Day | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1934–1950 | 79.5 |
| 2651 | Magnus Larsson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1988–2001 | 76.7 |
| 2652 | Mike Brown | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2003–2012 | 74.5 |
| 2653 | Joe Mullen | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1979–1997 | 79.4 |
| 2654 | Neil Colville | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1935–1949 | 78.6 |
| 2655 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 81.2 |
| 2656 | Jackie Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1945–1956 | 78.4 |
| 2658 | Eli Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2019 | 79.4 |
| 2660 | Jake Beckley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1907 | 81.7 |
| 2661 | Stretch Murphy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1927–1935 | 72.1 |
| 2663 | Alessio Boggiatto | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1999–2012 | 75.4 |
| 2664 | Trevor Hoffman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 80.1 |
| 2665 | Tuffy Leemans | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1936–1943 | 77.3 |
| 2666 | Rory Burns | Cricket | 🇬🇧 England | 2011–— | 76.3 |
| 2667 | Ace Bailey | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1933 | 76.9 |
| 2668 | Jimmy Gardner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1900–1915 | 79.3 |
| 2669 | John Hyden | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1998–2021 | 82.5 |
| 2670 | Charles Woodson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 79.8 |
| 2671 | David Ortiz | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2016 | 80.0 |
| 2672 | Steve Atwater | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 78.4 |
| 2674 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 73.3 |
| 2675 | Lynn Swann | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 76.5 |
| 2676 | Dustin Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2007–— | 81.5 |
| 2677 | Thurman Munson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 78.1 |
| 2678 | Laddie Gale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1936–1946 | 72.5 |
| 2679 | Ed Healey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1927 | 77.1 |
| 2680 | Bouse Hutton | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1899–1904 | 76.1 |
| 2685 | Peter Forsberg | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1990–2011 | 77.4 |
| 2687 | Jonathan Toews | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–— | 78.4 |
| 2688 | Ja Morant | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 70.6 |
| 2689 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–— | 78.5 |
| 2692 | Old Tom Morris | Golf | 🏴 United Kingdom | 1851–1896 | 82.0 |
| 2694 | Sergio García | Golf | 🇪🇸 Spain | 1999–— | 82.9 |
| 2695 | Drew Pearson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1973–1983 | 78.3 |
| 2696 | Stan Coveleski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1912–1928 | 79.7 |
| 2697 | John Childs | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1996 | 78.3 |
| 2698 | Mariusz Wlazły | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2002–2023 | 81.1 |
| 2700 | Manuel Orantes | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1969–1984 | 75.8 |
| 2701 | Dutch Clark | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1931–1938 | 76.0 |
| 2702 | Roberto De Vicenzo | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1938–1985 | 83.5 |
| 2703 | Joe Guyon | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1927 | 77.1 |
| 2704 | Billy Burch | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1922–1933 | 77.4 |
| 2705 | Mike Dodd | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 81.2 |
| 2706 | Sam Snead | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1979 | 83.4 |
| 2707 | Nathan MacKinnon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.2 |
| 2711 | Bart Starr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 77.7 |
| 2712 | Daniel Sedin | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1997–2018 | 79.6 |
| 2713 | Buster Douglas | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1981–1999 | 73.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.