- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇱 Chile
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 72.0
- Độ bền sự nghiệp
- 62.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3760 | Joaquín Niemann | Golf | 🇨🇱 Chile | 2018–— | 66.6 |
| 3761 | Maurice Trintignant | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1950–1964 | 71.1 |
| 3762 | Ed Furgol | Golf | 🇺🇸 United States | 1945–1970 | 70.0 |
| 3764 | Life | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 71.6 |
| 3765 | EternalEnvy | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2012–2022 | 73.0 |
| 3766 | Pádraig Harrington | Golf | 🇮🇪 Ireland | 1995–— | 69.8 |
| 3767 | Chovy | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–— | 70.3 |
| 3768 | Özgür "woxic" Eker | Thể thao điện tử | 🇹🇷 Turkey | 2015–— | 72.1 |
| 3769 | Xizt | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2010–2020 | 72.1 |
| 3770 | Koki Niwa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2010–— | 71.8 |
| 3771 | Gao "Tian" Tian-Liang | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 71.0 |
| 3772 | He Zhiwen | Bóng bàn | 🇪🇸 Spain | 1984–2018 | 73.4 |
| 3776 | Clay Regazzoni | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1970–1980 | 69.5 |
| 3777 | Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 67.8 |
| 3779 | Sean "seang@res" Gares | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2008–2017 | 72.7 |
| 3780 | Mira | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 72.2 |
| 3781 | Kuro "KuroKy" Salehi Takhasomi | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2011–— | 73.0 |
| 3782 | Ivan Zaytsev | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 67.5 |
| 3783 | Gerhard Berger | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1984–1997 | 71.1 |
| 3784 | Mark Webber | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2002–2013 | 70.3 |
| 3785 | Michele Alboreto | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1981–1994 | 70.5 |
| 3786 | Robert MacIntyre | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 66.4 |
| 3787 | Tony Manero | Golf | 🇺🇸 United States | 1929–1950 | 69.4 |
| 3788 | Nyck de Vries | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2019–— | 68.2 |
| 3789 | Emmanuel Lebesson | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2006–— | 71.1 |
| 3791 | Timado | Thể thao điện tử | 🇵🇪 Peru | 2014–— | 72.4 |
| 3793 | Pelle Edberg | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 70.0 |
| 3794 | Aleksandar Karakasevic | Bóng bàn | 🇷🇸 Serbia | 1993–2020 | 72.8 |
| 3796 | René Arnoux | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1989 | 69.9 |
| 3798 | Lin Yun-ju | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2017–— | 69.1 |
| 3800 | Ceb | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2012–— | 69.8 |
| 3801 | Topson | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2018–— | 68.4 |
| 3802 | Herman Keiser | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1965 | 69.3 |
| 3803 | Jack Carrington | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1935–1955 | 71.9 |
| 3804 | Ricky "floppy" Kemery | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2018–— | 70.9 |
| 3805 | Sgares | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2010–2017 | 71.5 |
| 3806 | Jordan Spieth | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–— | 66.2 |
| 3807 | Corey Conners | Golf | 🇨🇦 Canada | 2015–— | 67.4 |
| 3809 | Thiago Monteiro | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 1995–2018 | 71.9 |
| 3810 | Justin Thomas | Golf | 🇺🇸 United States | 2013–— | 66.6 |
| 3812 | Jo Siffert | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1962–1971 | 68.4 |
| 3813 | Ádám "torzsi" Torzsás | Thể thao điện tử | 🇭🇺 Hungary | 2019–— | 69.9 |
| 3814 | Anton Källberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 70.3 |
| 3815 | Rubens Barrichello | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1993–2011 | 71.3 |
| 3816 | José Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 66.9 |
| 3817 | Romain Grosjean | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2009–2020 | 69.3 |
| 3818 | CadiaN | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2014–— | 70.8 |
| 3819 | Petr Korbel | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 1988–2012 | 71.8 |
| 3820 | sccc | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2016–— | 70.9 |
| 3821 | Zhang Jike | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2019 | 68.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.