- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1998–2017
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1321 | Paul Pierce | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2017 | 81.4 |
| 1322 | Jacques Plante | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1975 | 85.3 |
| 1323 | Vladislav Tretiak | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1968–1984 | 84.6 |
| 1324 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 78.0 |
| 1326 | Sadaharu Oh | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1959–1980 | 86.6 |
| 1327 | LaMarcus Aldridge | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2021 | 81.4 |
| 1328 | Karl-Anthony Towns | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.0 |
| 1330 | Ricky Hatton | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1997–2012 | 80.3 |
| 1331 | Deacon Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.7 |
| 1332 | B. S. Chandrasekhar | Cricket | 🇮🇳 India | 1963–1979 | 81.7 |
| 1333 | Andy Roddick | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.9 |
| 1334 | Chris Eubank | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1985–1998 | 80.5 |
| 1335 | Larry Fitzgerald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2020 | 86.3 |
| 1336 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.0 |
| 1337 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 78.6 |
| 1339 | Sidney Moncrief | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1991 | 79.1 |
| 1340 | Tiger Flowers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1918–1927 | 79.6 |
| 1341 | Moeen Ali | Cricket | 🏴 England | 2014–2023 | 82.6 |
| 1343 | Ray Nitschke | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 85.0 |
| 1344 | Bill Bowes | Cricket | 🇬🇧 England | 1928–1947 | 81.9 |
| 1345 | Stewie Dempster | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1921–1947 | 82.1 |
| 1346 | Mike Modano | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1989–2011 | 85.7 |
| 1348 | Nicola Pietrangeli | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1953–1972 | 83.4 |
| 1349 | Bob Davies | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1945–1955 | 77.5 |
| 1350 | Meldrick Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2002 | 80.7 |
| 1351 | David Haye | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2018 | 80.4 |
| 1352 | Jermain Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2001–2014 | 80.4 |
| 1355 | Mike Burton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 78.4 |
| 1356 | DeMarcus Cousins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 79.0 |
| 1357 | Joe Malone | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1924 | 82.8 |
| 1358 | Rocky Graziano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 79.6 |
| 1359 | Forrest Gregg | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 85.4 |
| 1360 | Ernest Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1893 | 81.8 |
| 1361 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 79.9 |
| 1363 | Barry Bonds | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1986–2007 | 86.3 |
| 1364 | Andy Murray | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2024 | 83.0 |
| 1365 | Willis Reed | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1964–1974 | 77.4 |
| 1366 | Peter Snell | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 1957–1965 | 77.9 |
| 1367 | Zab Judah | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2019 | 81.8 |
| 1368 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 81.5 |
| 1369 | Dylan Armstrong | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2003–2014 | 80.7 |
| 1370 | Kenny Bednarek | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.7 |
| 1371 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.1 |
| 1373 | Roger Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1975 | 78.4 |
| 1374 | Frank Parker | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1949 | 82.4 |
| 1375 | Lew Jenkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 80.3 |
| 1376 | Ted Hendricks | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 85.7 |
| 1377 | Aurèle Joliat | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1922–1938 | 85.3 |
| 1378 | Dit Clapper | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1927–1947 | 86.7 |
| 1383 | Cap Anson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1871–1897 | 87.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.