- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2837 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 78.6 |
| 2838 | Shohei Ohtani | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2018–— | 74.5 |
| 2839 | Patrick Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2002 | 72.8 |
| 2840 | Thurman Thomas | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 77.1 |
| 2841 | Miroslav Šatan | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 1992–2015 | 78.6 |
| 2843 | Gastón Gaudio | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1996–2011 | 74.3 |
| 2844 | Tony Boselli | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2001 | 73.8 |
| 2845 | Kenny Easley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1981–1987 | 73.8 |
| 2847 | Ben Roethlisberger | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 78.5 |
| 2848 | Robin Söderling | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 2001–2011 | 72.5 |
| 2849 | Kellen Winslow | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1979–1987 | 74.5 |
| 2850 | Zach Apple | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–2022 | 70.9 |
| 2851 | Pavel Abramov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2015 | 79.8 |
| 2852 | Vigor Bovolenta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 80.2 |
| 2853 | Sterling Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–1994 | 73.7 |
| 2854 | Bud Fowler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1878–1904 | 79.7 |
| 2855 | Andrea Lucchetta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1983–1998 | 79.1 |
| 2856 | István Bagyula | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1987–2000 | 74.0 |
| 2857 | Kebede Balcha | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1976–1990 | 75.0 |
| 2858 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 78.3 |
| 2859 | John Ball | Golf | 🏴 England | 1888–1921 | 81.1 |
| 2860 | Jonathan Agnew | Cricket | 🏴 England | 1978–1992 | 75.1 |
| 2861 | Stan Wawrinka | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2002–— | 75.2 |
| 2864 | Richard Sherman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2021 | 76.3 |
| 2865 | Masashi Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2019 | 82.0 |
| 2866 | Jim Furyk | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 81.7 |
| 2867 | Rodney Heath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1919 | 74.5 |
| 2868 | Hirooki Arai | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 2010–2021 | 73.7 |
| 2869 | Örn Arnarson | Bơi lội | 🇮🇸 Iceland | 1997–2008 | 73.7 |
| 2870 | Bobby Mitchell | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1968 | 76.4 |
| 2872 | Earl Averill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 77.3 |
| 2873 | CeeDee Lamb | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 75.1 |
| 2874 | Vladimir Batez | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2007 | 79.4 |
| 2875 | Slobodan Boškan | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1993–2010 | 79.4 |
| 2876 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 70.5 |
| 2877 | Jumbo Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2010 | 81.7 |
| 2880 | Troy Aikman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1989–2000 | 76.7 |
| 2881 | Andrea Zorzi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1984–1998 | 78.4 |
| 2882 | Mike Grant | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1893–1902 | 75.4 |
| 2884 | Nikolay Apalikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 79.7 |
| 2885 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 78.7 |
| 2887 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 78.3 |
| 2888 | Luis Aparicio | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 1956–1973 | 78.4 |
| 2889 | Andrea Bari | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1998–2016 | 80.0 |
| 2892 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 77.6 |
| 2893 | Dizzy Dean | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1947 | 73.3 |
| 2894 | Roger Bresnahan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 78.6 |
| 2895 | Chick Hafey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1937 | 76.5 |
| 2896 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 77.8 |
| 2898 | Hobey Baker | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1910–1917 | 74.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.