- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1922–1932
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 66.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 72.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2972 | Geoff Hughes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1922–1932 | 74.1 |
| 2973 | Jim Barnes | Golf | 🏴 England | 1912–1937 | 78.3 |
| 2974 | Tom Hooper | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1908 | 74.0 |
| 2975 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 2976 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 2978 | Ulf Samuelsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1983–2000 | 77.2 |
| 2981 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 77.6 |
| 2982 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 77.3 |
| 2983 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 77.3 |
| 2985 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 72.9 |
| 2986 | Ernie Lombardi | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 76.3 |
| 2987 | Lou Boudreau | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1952 | 75.6 |
| 2989 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 76.8 |
| 2990 | Phil Mickelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 80.3 |
| 2992 | Liam Dawson | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2007–— | 74.9 |
| 2993 | Gordie Drillon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1936–1943 | 72.5 |
| 2995 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 70.0 |
| 2996 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 77.3 |
| 2997 | Mohammad Asif | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2010 | 70.2 |
| 2998 | Iliass Aouani | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 71.5 |
| 2999 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 74.8 |
| 3000 | Dickie Boon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1897–1905 | 74.0 |
| 3001 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 77.7 |
| 3002 | Retief Goosen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1990–— | 79.5 |
| 3006 | George Duncan | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1908–1937 | 79.1 |
| 3008 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 76.0 |
| 3009 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 78.3 |
| 3010 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 76.9 |
| 3011 | Erik Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 74.6 |
| 3013 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 77.8 |
| 3014 | Willoughby Hamilton | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1887–1896 | 69.6 |
| 3015 | Jim Covert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1990 | 72.5 |
| 3016 | DK Metcalf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 74.1 |
| 3017 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 77.7 |
| 3018 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 78.8 |
| 3019 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 77.7 |
| 3021 | Sven Davidson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1949–1962 | 72.6 |
| 3022 | Willie Anderson | Golf | 🏴 Scotland | 1897–1910 | 75.2 |
| 3023 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 76.5 |
| 3025 | Pavel Bure | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1987–2003 | 73.5 |
| 3026 | Brian Urlacher | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 75.1 |
| 3027 | Eduardo Romero | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1982–2015 | 80.0 |
| 3028 | Ernie Parker | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1908–1916 | 70.8 |
| 3029 | Julius Boros | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1975 | 79.6 |
| 3031 | Byron Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1946 | 76.1 |
| 3034 | Johnny Goodman | Golf | 🇺🇸 United States | 1927–1950 | 78.3 |
| 3035 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 76.8 |
| 3036 | Monte Irvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1956 | 75.3 |
| 3037 | Ray Dandridge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1949 | 76.3 |
| 3038 | Cary Middlecoff | Golf | 🇺🇸 United States | 1947–1961 | 77.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.