- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1988–2004
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 874 | Emmanuel Petit | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2004 | 82.6 |
| 875 | Colin Cowdrey | Cricket | 🏴 England | 1954–1975 | 82.6 |
| 876 | Jeff Dujon | Cricket | 🇯🇲 West Indies | 1974–1993 | 82.6 |
| 878 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 82.5 |
| 879 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 82.5 |
| 880 | Isiah Thomas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 82.5 |
| 881 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 82.5 |
| 882 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 82.5 |
| 883 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 82.5 |
| 884 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 82.5 |
| 885 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 82.5 |
| 886 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
| 887 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 82.5 |
| 888 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 82.5 |
| 890 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 82.5 |
| 891 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 82.5 |
| 892 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 82.5 |
| 893 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 82.5 |
| 894 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 82.5 |
| 896 | Alberto Gilardino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2018 | 82.5 |
| 897 | Blaise Matuidi | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2021 | 82.5 |
| 898 | David de Gea | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
| 899 | Gonzalo Higuaín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 82.5 |
| 900 | Ivan Ćurković | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 1961–1981 | 82.5 |
| 901 | Ivor Allchurch | Bóng đá | 🏴 Wales | 1950–1968 | 82.5 |
| 902 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 82.4 |
| 903 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.4 |
| 904 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 82.4 |
| 906 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.4 |
| 908 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.4 |
| 909 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 82.4 |
| 910 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 82.4 |
| 913 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 82.4 |
| 914 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 82.4 |
| 916 | Bruno Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 82.4 |
| 917 | Georginio Wijnaldum | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2007–đang thi đấu | 82.4 |
| 918 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 82.3 |
| 919 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 82.3 |
| 920 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 82.3 |
| 923 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 82.3 |
| 928 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 82.3 |
| 930 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 82.3 |
| 931 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 82.3 |
| 932 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 82.3 |
| 935 | Bryan Robson | Bóng đá | 🏴 England | 1975–1997 | 82.3 |
| 938 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 82.3 |
| 940 | Joe Dumars | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–1999 | 82.3 |
| 941 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 82.3 |
| 942 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 82.3 |
| 943 | László Fazekas | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1965–1985 | 82.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.