- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1924–1933
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 911 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 82.2 |
| 912 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 82.2 |
| 917 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.8 |
| 918 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
| 919 | Andre Agassi | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1986–2006 | 85.7 |
| 920 | Kumar Sangakkara | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1997–2015 | 85.0 |
| 921 | Rahul Dravid | Cricket | 🇮🇳 India | 1996–2012 | 85.4 |
| 922 | Rubén Olivares | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1965–1988 | 83.4 |
| 924 | Les Ames | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1926–1951 | 84.9 |
| 925 | Mark Boucher | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1996–2012 | 85.3 |
| 926 | Tom Gola | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 81.9 |
| 927 | Mark Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1985–2004 | 85.2 |
| 928 | Justin Langer | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 85.2 |
| 930 | Radivoj Korać | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1958–1969 | 81.0 |
| 931 | Warwick Armstrong | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1902–1921 | 84.4 |
| 932 | Ismael Laguna | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1961–1971 | 81.9 |
| 933 | Mohinder Amarnath | Cricket | 🇮🇳 India | 1968–1994 | 85.2 |
| 935 | Sergio Agüero | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2021 | 81.1 |
| 936 | Dennis Bergkamp | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1986–2006 | 82.1 |
| 939 | Pernell Whitaker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2001 | 82.6 |
| 940 | Dale Steyn | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 83.6 |
| 941 | Richard Hadlee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1972–1990 | 83.6 |
| 943 | Pieter van den Hoogenband | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 81.9 |
| 945 | Daniel Vettori | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1996–2015 | 85.6 |
| 946 | Alexis Sánchez | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2005–— | 82.1 |
| 948 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 81.9 |
| 949 | Michael Klim | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2007 | 81.9 |
| 950 | Dwight Phillips | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2013 | 83.0 |
| 951 | Jeff Fenech | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1984–2008 | 81.4 |
| 952 | Wilfred Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 81.0 |
| 953 | Geoffrey Boycott | Cricket | 🏴 England | 1964–1986 | 85.6 |
| 954 | Allan Donald | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1991–2003 | 82.9 |
| 955 | Doug Harvey | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1969 | 87.2 |
| 956 | Shikhar Dhawan | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2024 | 84.6 |
| 957 | David Denton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1894–1920 | 85.6 |
| 958 | Jimmy Cook | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1972–1994 | 85.1 |
| 959 | Patrick Ewing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2002 | 83.1 |
| 960 | Toni Kukoč | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1985–2006 | 83.3 |
| 961 | Pauleta | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1993–2008 | 81.9 |
| 963 | Hernán Crespo | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1993–2012 | 81.3 |
| 965 | Charles Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1929–1946 | 82.0 |
| 966 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 83.4 |
| 969 | Arturo Gatti | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 83.4 |
| 970 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.7 |
| 972 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 82.7 |
| 974 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 81.2 |
| 975 | Nino Benvenuti | Quyền Anh | 🇮🇹 Italy | 1960–1971 | 81.8 |
| 978 | Abdul Qadir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1993 | 83.4 |
| 980 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 80.8 |
| 981 | John Beckman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1910–1932 | 82.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.