- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1981–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3114 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–— | 78.8 |
| 3115 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 77.0 |
| 3116 | Max Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2015–— | 74.1 |
| 3117 | Lee Trevino | Golf | 🇺🇸 United States | 1960–2000 | 78.2 |
| 3119 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 76.7 |
| 3120 | Bob Martin | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1873–1890 | 76.8 |
| 3121 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 76.0 |
| 3125 | Aleksandr Butko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 76.6 |
| 3126 | Matthew Abood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2007–2016 | 69.9 |
| 3127 | Emanuele Birarelli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 77.5 |
| 3129 | Naseem Shah | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2019–— | 69.0 |
| 3135 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 79.6 |
| 3137 | Trevor Bassitt | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2018–— | 69.3 |
| 3138 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 75.7 |
| 3139 | Jimmy Demaret | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1960 | 77.0 |
| 3141 | Nicolai "dev1ce" Reedtz | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2013–— | 80.3 |
| 3142 | Markus Näslund | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1991–2009 | 74.5 |
| 3143 | Mookie Betts | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2014–— | 73.2 |
| 3145 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.5 |
| 3146 | Jack Burke Jr. | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1975 | 76.4 |
| 3148 | Lloyd Mangrum | Golf | 🇺🇸 United States | 1937–1963 | 77.2 |
| 3149 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 75.7 |
| 3150 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 76.0 |
| 3151 | Bang | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2021 | 79.6 |
| 3153 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–— | 77.8 |
| 3155 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 75.3 |
| 3159 | Sandy Lyle | Golf | 🏴 Scotland | 1977–2020 | 77.3 |
| 3160 | Emil "HeatoN" Christensen | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2000–2007 | 78.8 |
| 3161 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 71.6 |
| 3162 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 77.6 |
| 3163 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 75.9 |
| 3164 | David Popovici | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 2019–— | 64.7 |
| 3166 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–— | 77.8 |
| 3170 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 75.3 |
| 3171 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 73.5 |
| 3172 | Wang Tao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1989–1999 | 77.6 |
| 3174 | Jay Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1973 | 77.0 |
| 3175 | Herb Gardiner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1929 | 73.8 |
| 3176 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 77.2 |
| 3180 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 77.7 |
| 3181 | George Archer | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–2001 | 77.8 |
| 3182 | Shigeki Maruyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 1992–2015 | 77.0 |
| 3185 | Micah Christenson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 75.2 |
| 3187 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 76.7 |
| 3188 | Keith "NAF" Markovic | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 80.4 |
| 3190 | Bartłomiej Bołądź | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 75.7 |
| 3192 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 66.6 |
| 3194 | Chandler Harper | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1965 | 77.4 |
| 3195 | Bobby Doerr | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1951 | 73.8 |
| 3196 | Shorty Green | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1923–1927 | 71.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.