- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 91.0
- Thống trị
- 85.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 311 | Julián Álvarez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2018–— | 83.8 |
| 312 | Robert Prosinečki | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1986–2004 | 84.7 |
| 313 | Sonny Anderson | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 85.3 |
| 314 | Igor Belanov | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1979–1995 | 84.0 |
| 316 | Tom Brady | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2000–2022 | 92.7 |
| 319 | George Karl | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1973–2016 | 87.4 |
| 320 | Virgilijus Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1993–2012 | 87.3 |
| 321 | Bebeto | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1983–2002 | 85.0 |
| 322 | Bixente Lizarazu | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2006 | 85.4 |
| 323 | Kurt Hamrin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1952–1971 | 85.7 |
| 324 | Marco Materazzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2011 | 85.2 |
| 325 | Fabinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–— | 85.2 |
| 326 | Viktor Gyökeres | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2016–— | 83.2 |
| 330 | Virat Kohli | Cricket | 🇮🇳 India | 2008–— | 87.1 |
| 331 | Franco Baresi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1977–1997 | 85.7 |
| 332 | Alexander Popov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1990–2004 | 86.0 |
| 333 | Roberto Carlos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 85.9 |
| 334 | Gianni Rivera | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1959–1979 | 85.9 |
| 335 | Len Hutton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1960 | 87.5 |
| 337 | Herbert Sutcliffe | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1945 | 87.7 |
| 339 | Shakib Al Hasan | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2006–— | 88.5 |
| 340 | Dmitry Bivol | Quyền Anh | 🇰🇬 Kyrgyzstan | 2014–— | 85.6 |
| 341 | Filippo Inzaghi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.3 |
| 342 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 87.4 |
| 343 | Kevin Keegan | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 84.4 |
| 344 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 86.4 |
| 345 | Adrian Dantley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.6 |
| 348 | Raúl González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2015 | 85.9 |
| 349 | Shane Warne | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2013 | 88.1 |
| 350 | Muttiah Muralitharan | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1991–2011 | 88.1 |
| 351 | Peter Schmeichel | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–2003 | 85.3 |
| 352 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 88.7 |
| 354 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 84.7 |
| 355 | Gregorio Paltrinieri | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 86.3 |
| 356 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 84.0 |
| 357 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 86.1 |
| 358 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 86.9 |
| 366 | Francesco Totti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2017 | 86.4 |
| 367 | Ryan Crouser | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 85.4 |
| 368 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.8 |
| 369 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 88.7 |
| 370 | Carlos Bianchi | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1967–1984 | 84.6 |
| 371 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 86.7 |
| 372 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 86.8 |
| 373 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 86.7 |
| 375 | Rudi Völler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1980–1996 | 84.8 |
| 376 | Paul Arizin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1962 | 84.5 |
| 378 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 84.3 |
| 379 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.3 |
| 382 | Sergio Busquets | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–— | 85.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.