- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1990–2014
- Quốc gia
- 🏴 Wales
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 96.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 288 | Ryan Giggs | Bóng đá | 🏴 Wales | 1990–2014 | 86.2 |
| 289 | Thomas Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–đang thi đấu | 86.2 |
| 290 | Julius Erving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1987 | 86.2 |
| 291 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 86.2 |
| 292 | Willie Pep | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1966 | 86.2 |
| 294 | Clive Lloyd | Cricket | 🏴 West Indies | 1963–1988 | 86.2 |
| 295 | Arjen Robben | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 86.2 |
| 297 | Artis Gilmore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1988 | 86.2 |
| 298 | Hristo Stoichkov | Bóng đá | 🇧🇬 Bulgaria | 1984–2003 | 86.2 |
| 299 | Ezzard Charles | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1959 | 86.2 |
| 302 | Amancio Amaro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1959–1976 | 86.2 |
| 303 | Wayne Gretzky | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1999 | 86.1 |
| 304 | Al Oerter | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1954–1980 | 86.1 |
| 305 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 86.1 |
| 307 | Gheorghe Hagi | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1982–2001 | 86.1 |
| 308 | Emile Griffith | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1977 | 86.1 |
| 312 | Adam Peaty | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2012–đang thi đấu | 86.0 |
| 313 | Roger Milla | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1970–1996 | 86.0 |
| 314 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 86.0 |
| 315 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 86.0 |
| 316 | Rainer Bonhof | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 86.0 |
| 321 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.9 |
| 322 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 85.9 |
| 328 | Vinícius Júnior | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 329 | Thierry Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2014 | 85.8 |
| 330 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 85.8 |
| 331 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 85.8 |
| 332 | Alex English | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.8 |
| 333 | Artur Beterbiev | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2013–đang thi đấu | 85.8 |
| 334 | Alan Hansen | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1973–1991 | 85.8 |
| 335 | Phil Neal | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1989 | 85.8 |
| 337 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 85.8 |
| 338 | Krešimir Ćosić | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1968–1983 | 85.8 |
| 339 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 85.8 |
| 340 | Antonio Cervantes | Quyền Anh | 🇨🇴 Colombia | 1964–1983 | 85.8 |
| 342 | Walter Zenga | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1979–1999 | 85.8 |
| 343 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–đang thi đấu | 85.7 |
| 344 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 85.7 |
| 347 | Garfield Sobers | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1974 | 85.6 |
| 348 | Giampiero Boniperti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1946–1961 | 85.6 |
| 349 | Neville Southall | Bóng đá | 🏴 Wales | 1980–2002 | 85.6 |
| 351 | Clyde Drexler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1983–1998 | 85.6 |
| 352 | Denis Law | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1956–1974 | 85.6 |
| 353 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 85.6 |
| 354 | Jack "Kid" Berg | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1924–1945 | 85.6 |
| 355 | Julián Álvarez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2018–đang thi đấu | 85.6 |
| 356 | Robert Prosinečki | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1986–2004 | 85.6 |
| 357 | Sonny Anderson | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 85.6 |
| 358 | Igor Belanov | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1979–1995 | 85.6 |
| 360 | Virgil van Dijk | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2011–đang thi đấu | 85.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.