- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2003–2012
- Quốc gia
- 🇧🇸 Bahamas
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1518 | Derrick Atkins | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2003–2012 | 79.5 |
| 1520 | Ray Bourque | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–2001 | 86.0 |
| 1522 | Carmelo Anthony | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2022 | 80.6 |
| 1523 | Vasiliy Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2008–2024 | 78.2 |
| 1524 | Jonas Björkman | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2008 | 82.7 |
| 1525 | Anders Järryd | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1980–1996 | 82.4 |
| 1527 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 80.7 |
| 1528 | Pancho Villa | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1919–1925 | 75.8 |
| 1529 | Éider Arévalo | Điền kinh | 🇨🇴 Colombia | 2011–— | 79.7 |
| 1530 | DeMarcus Ware | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2005–2016 | 83.7 |
| 1531 | Randy White | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1975–1988 | 84.4 |
| 1532 | Nikola Vučević | Bóng rổ | 🇲🇪 Montenegro | 2011–— | 80.1 |
| 1534 | Andrés Nocioni | Bóng rổ | 🇦🇷 Argentina | 1997–2017 | 80.6 |
| 1535 | Frank Sedgman | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1962 | 80.5 |
| 1536 | Tony Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1968–1984 | 84.0 |
| 1537 | Rob Blake | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1989–2010 | 85.0 |
| 1538 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 80.8 |
| 1539 | Billy Barnes | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1875–1894 | 81.5 |
| 1540 | Chris Adams | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2008 | 82.4 |
| 1541 | Kristóf Milák | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2016–— | 77.7 |
| 1543 | Edwin Moses | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 84.7 |
| 1545 | Dražen Petrović | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1979–1993 | 75.9 |
| 1547 | Nikolai Valuev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 1993–2009 | 80.4 |
| 1548 | Chris Byrd | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2009 | 80.3 |
| 1549 | Míchel Salgado | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2012 | 79.6 |
| 1550 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 79.5 |
| 1551 | Chris Cairns | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1989–2006 | 80.9 |
| 1552 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 79.9 |
| 1554 | Sergey Bakulin | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2006–2014 | 78.4 |
| 1555 | Joe Bottom | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 77.7 |
| 1556 | Len Dawson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1957–1975 | 84.5 |
| 1557 | Bill George | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 84.3 |
| 1558 | Freddie Brown | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1953 | 81.8 |
| 1559 | Young Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1855–1869 | 79.2 |
| 1560 | Nicklas Lidström | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1988–2012 | 85.4 |
| 1561 | Dominik Hašek | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1981–2011 | 83.8 |
| 1562 | Aaron Donald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2023 | 83.1 |
| 1563 | Steve Ovett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1991 | 80.4 |
| 1565 | Chipper Jones | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 85.9 |
| 1567 | George Blanda | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1949–1975 | 86.5 |
| 1569 | Steve Largent | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1976–1989 | 84.7 |
| 1570 | Basil Butcher | Cricket | 🇬🇾 West Indies | 1954–1972 | 81.4 |
| 1571 | George Armstrong | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1949–1971 | 85.8 |
| 1572 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 78.5 |
| 1574 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 77.3 |
| 1575 | Bobby Hull | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1957–1980 | 84.1 |
| 1577 | Manuel Santana | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1958–1973 | 80.8 |
| 1578 | Ike Quartey | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1988–2006 | 79.6 |
| 1579 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 81.4 |
| 1580 | James Rodríguez | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2010–— | 76.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.