- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1947–1974
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 232 | Pancho Gonzales | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1974 | 89.7 |
| 233 | Raymond Kopa | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1949–1967 | 85.5 |
| 235 | Nate Archibald | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 85.5 |
| 236 | Gianluca Zambrotta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1994–2014 | 86.3 |
| 239 | Dirk Nowitzki | Bóng rổ | 🇩🇪 Germany | 1998–2019 | 88.4 |
| 240 | Jesse Owens | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1932–1936 | 82.2 |
| 241 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 87.5 |
| 244 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 87.5 |
| 245 | George Mikan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1956 | 83.8 |
| 246 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 87.0 |
| 248 | Ryan Giggs | Bóng đá | 🏴 Wales | 1990–2014 | 88.3 |
| 249 | Thomas Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–— | 87.1 |
| 250 | Julius Erving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1987 | 86.8 |
| 251 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 88.3 |
| 252 | Willie Pep | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1966 | 89.0 |
| 254 | Clive Lloyd | Cricket | 🏴 West Indies | 1963–1988 | 89.0 |
| 257 | Artis Gilmore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1988 | 87.3 |
| 258 | Hristo Stoichkov | Bóng đá | 🇧🇬 Bulgaria | 1984–2003 | 84.6 |
| 259 | Ezzard Charles | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1959 | 87.8 |
| 262 | Wayne Gretzky | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1999 | 91.6 |
| 263 | Al Oerter | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1954–1980 | 87.7 |
| 264 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 87.0 |
| 266 | Gheorghe Hagi | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1982–2001 | 86.0 |
| 267 | Emile Griffith | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1977 | 88.6 |
| 271 | Adam Peaty | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2012–— | 85.8 |
| 272 | Alex Hannum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1948–1971 | 85.9 |
| 273 | Frank McGuire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1980 | 87.4 |
| 274 | Roger Milla | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1970–1996 | 87.1 |
| 275 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 88.5 |
| 276 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 85.7 |
| 281 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.5 |
| 282 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 85.3 |
| 288 | Thierry Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2014 | 85.1 |
| 289 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 87.6 |
| 290 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 86.7 |
| 291 | Alex English | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 86.8 |
| 292 | Artur Beterbiev | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 85.5 |
| 293 | Ian Rush | Bóng đá | 🏴 Wales | 1979–2000 | 85.5 |
| 295 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 85.7 |
| 296 | Krešimir Ćosić | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1968–1983 | 86.2 |
| 297 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 86.8 |
| 298 | Antonio Cervantes | Quyền Anh | 🇨🇴 Colombia | 1964–1983 | 87.1 |
| 300 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–— | 85.0 |
| 303 | Garfield Sobers | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1974 | 88.0 |
| 304 | Giampiero Boniperti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1946–1961 | 85.8 |
| 305 | Don Haskins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1999 | 87.2 |
| 307 | Clyde Drexler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1983–1998 | 86.0 |
| 308 | Denis Law | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1956–1974 | 84.9 |
| 309 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 88.3 |
| 310 | Jack "Kid" Berg | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1924–1945 | 87.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.