- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 2006–2023
- Quốc gia
- 🇰🇿 Kazakhstan
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 217 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 87.0 |
| 219 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 86.9 |
| 222 | Roland Matthes | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1966–1976 | 86.9 |
| 223 | Dino Meneghin | Bóng rổ | 🇮🇹 Italy | 1966–1994 | 86.9 |
| 224 | Reggie Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2005 | 86.9 |
| 229 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 86.8 |
| 232 | Jorginho | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 86.8 |
| 233 | Bernard Lacombe | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1969–1987 | 86.8 |
| 234 | Hans Krankl | Bóng đá | 🇦🇹 Austria | 1971–1989 | 86.8 |
| 235 | Marco van Basten | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1981–1995 | 86.7 |
| 236 | Manny Pacquiao | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1995–2021 | 86.7 |
| 237 | Moses Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 86.7 |
| 239 | Roberto Durán | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1968–2001 | 86.7 |
| 242 | Fritz Walter | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1937–1959 | 86.7 |
| 243 | George Gervin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 86.7 |
| 244 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 86.7 |
| 245 | Abe Attell | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1900–1917 | 86.7 |
| 246 | Paulo Dybala | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2011–đang thi đấu | 86.7 |
| 250 | Rafael Nadal | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2001–2024 | 86.6 |
| 251 | Ronaldinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1998–2015 | 86.6 |
| 252 | Rod Laver | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1956–1979 | 86.6 |
| 253 | Paavo Nurmi | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1920–1934 | 86.6 |
| 254 | Gunnar Nordahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1940–1958 | 86.6 |
| 255 | Elvin Hayes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1984 | 86.6 |
| 256 | Dikembe Mutombo | Bóng rổ | 🇨🇩 DR Congo | 1991–2009 | 86.6 |
| 257 | Dixie Dean | Bóng đá | 🏴 England | 1923–1939 | 86.6 |
| 258 | Joe Calzaghe | Quyền Anh | 🏴 Wales | 1993–2008 | 86.6 |
| 259 | Hal Greer | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1973 | 86.6 |
| 260 | Iker Casillas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2020 | 86.5 |
| 261 | Hakeem Olajuwon | Bóng rổ | 🇳🇬 Nigeria | 1984–2002 | 86.5 |
| 262 | Eliud Kipchoge | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2002–đang thi đấu | 86.5 |
| 263 | Aaron Peirsol | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2011 | 86.5 |
| 264 | Bob Fitzsimmons | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1883–1914 | 86.5 |
| 265 | Gerard Piqué | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2023 | 86.5 |
| 266 | Haile Gebrselassie | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1992–2015 | 86.4 |
| 267 | Jerry West | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1974 | 86.4 |
| 268 | John Stockton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2003 | 86.4 |
| 269 | Pancho Gonzales | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1974 | 86.4 |
| 270 | Raymond Kopa | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1949–1967 | 86.4 |
| 272 | Nate Archibald | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 86.4 |
| 273 | Gianluca Zambrotta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1994–2014 | 86.4 |
| 276 | İlkay Gündoğan | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 86.4 |
| 277 | Dirk Nowitzki | Bóng rổ | 🇩🇪 Germany | 1998–2019 | 86.3 |
| 278 | Jesse Owens | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1932–1936 | 86.3 |
| 279 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 86.3 |
| 282 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 86.3 |
| 283 | George Mikan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1956 | 86.3 |
| 284 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 86.3 |
| 286 | Harald Schumacher | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1992 | 86.3 |
| 287 | Víctor Valdés | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–2017 | 86.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.