- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1972–1988
- Quốc gia
- 🇪🇬 Egypt
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1049 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 80.8 |
| 1050 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 82.0 |
| 1052 | Carmen Basilio | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1961 | 82.1 |
| 1053 | Sammy Baugh | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1937–1952 | 86.7 |
| 1056 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 82.4 |
| 1057 | George Weah | Bóng đá | 🇱🇷 Liberia | 1985–2003 | 79.9 |
| 1059 | Mo Farah | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2023 | 83.6 |
| 1060 | Allen Iverson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 81.4 |
| 1061 | Alex Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2001–— | 87.3 |
| 1062 | Vince Carter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2020 | 84.5 |
| 1064 | Ian Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1962–1980 | 83.5 |
| 1065 | Brendon McCullum | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2016 | 83.4 |
| 1067 | Majid Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1961–1985 | 84.2 |
| 1069 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 79.7 |
| 1070 | Qin Haiyang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2017–— | 79.6 |
| 1071 | Slater Martin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1960 | 81.7 |
| 1073 | John Newcombe | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1981 | 83.9 |
| 1074 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 82.6 |
| 1075 | Ingemar Johansson | Quyền Anh | 🇸🇪 Sweden | 1952–1963 | 80.6 |
| 1076 | Mike Gibbons | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 82.2 |
| 1078 | Gene Tunney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1915–1928 | 80.7 |
| 1079 | Winky Wright | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2012 | 82.7 |
| 1080 | Edgar Davids | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2014 | 81.0 |
| 1081 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.0 |
| 1082 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 81.6 |
| 1085 | Viacheslav Fetisov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1974–1998 | 87.4 |
| 1086 | Otto Graham | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1955 | 84.7 |
| 1087 | Bruce Matthews | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2001 | 88.4 |
| 1088 | George Duckworth | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1923–1947 | 84.9 |
| 1091 | Joe Frazier | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1964–1981 | 81.1 |
| 1092 | Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1914–1927 | 81.4 |
| 1094 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 83.5 |
| 1095 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 80.8 |
| 1097 | Angelo Mathews | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2008–— | 84.6 |
| 1098 | Nwankwo Kanu | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1993–2012 | 81.5 |
| 1099 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 81.5 |
| 1100 | Bruno Fernandes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2012–— | 80.2 |
| 1102 | Clyde Lovellette | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1953–1964 | 80.7 |
| 1106 | Didier Drogba | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 1998–2018 | 80.2 |
| 1109 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 82.8 |
| 1113 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 1114 | Willie Mays | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1973 | 88.1 |
| 1115 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 84.0 |
| 1116 | Abebe Bikila | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1969 | 80.4 |
| 1117 | Klay Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 81.0 |
| 1119 | Neil Johnston | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1951–1959 | 77.6 |
| 1120 | Zelmo Beaty | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1975 | 81.2 |
| 1122 | Misbah-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2017 | 83.7 |
| 1124 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 82.1 |
| 1127 | Dave Bing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1966–1978 | 80.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.