- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1997–2012
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1219 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 80.8 |
| 1221 | Gianluigi Donnarumma | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 80.8 |
| 1224 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 1225 | Willie Mays | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1973 | 80.7 |
| 1226 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 80.7 |
| 1227 | Abebe Bikila | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1969 | 80.7 |
| 1228 | Klay Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 80.7 |
| 1230 | Neil Johnston | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1951–1959 | 80.7 |
| 1231 | Zelmo Beaty | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1975 | 80.7 |
| 1233 | Misbah-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2017 | 80.7 |
| 1235 | Uli Hoeneß | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1979 | 80.7 |
| 1236 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.7 |
| 1239 | Dave Bing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1966–1978 | 80.7 |
| 1240 | Richie Benaud | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1952–1964 | 80.7 |
| 1241 | Alec Bedser | Cricket | 🏴 England | 1946–1960 | 80.7 |
| 1242 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 80.7 |
| 1243 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 80.7 |
| 1244 | Fred Apostoli | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.7 |
| 1245 | Paul Collingwood | Cricket | 🇬🇧 England | 1996–2018 | 80.7 |
| 1246 | Mushtaq Ahmed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1986–2006 | 80.7 |
| 1247 | Son Heung-min | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2010–đang thi đấu | 80.7 |
| 1248 | Yohann Ndoye-Brouard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2018–đang thi đấu | 80.7 |
| 1250 | Jaromír Jágr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1988–2024 | 80.6 |
| 1251 | Hank Aaron | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1976 | 80.6 |
| 1252 | Roy Emerson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1983 | 80.6 |
| 1253 | Oscar De La Hoya | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 80.6 |
| 1254 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 80.6 |
| 1255 | Sergei Makarov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1976–1997 | 80.6 |
| 1256 | Tony Gonzalez | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 80.6 |
| 1257 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 80.6 |
| 1259 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 80.6 |
| 1261 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 80.6 |
| 1262 | Bernard King | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1993 | 80.6 |
| 1263 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 80.6 |
| 1264 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 80.6 |
| 1265 | Darrell Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2002 | 80.6 |
| 1266 | Terry Alderman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1974–1993 | 80.6 |
| 1267 | Dennis Amiss | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1987 | 80.6 |
| 1268 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 80.6 |
| 1269 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 80.6 |
| 1271 | Steve Smith | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2008–đang thi đấu | 80.5 |
| 1274 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.5 |
| 1275 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 80.5 |
| 1276 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.5 |
| 1280 | Paul George | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2010–đang thi đấu | 80.5 |
| 1281 | Wang Shun | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2011–đang thi đấu | 80.5 |
| 1283 | Chase Kalisz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 80.5 |
| 1284 | Ken Buchanan | Quyền Anh | 🏴 Scotland | 1965–1982 | 80.5 |
| 1285 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 80.5 |
| 1286 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 80.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.