- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇵🇰 Pakistan
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1254 | Mohammad Rizwan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–— | 81.3 |
| 1255 | Richie Guerin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1970 | 80.5 |
| 1256 | Julius Peppers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2002–2018 | 86.8 |
| 1258 | John Terry | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2018 | 80.7 |
| 1259 | Luka Dončić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2015–— | 78.4 |
| 1260 | Dennis Rodman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2000 | 80.1 |
| 1261 | Dennis Lillee | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1969–1988 | 81.2 |
| 1262 | Lenny Wilkens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1975 | 82.2 |
| 1263 | Joe Fulks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1954 | 76.8 |
| 1266 | Gus Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1973 | 79.4 |
| 1267 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 81.8 |
| 1268 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 78.6 |
| 1270 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 78.1 |
| 1272 | Lleyton Hewitt | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1998–2020 | 83.2 |
| 1273 | Pete Maravich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1980 | 78.0 |
| 1274 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 82.7 |
| 1278 | Len Braund | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1896–1920 | 83.4 |
| 1280 | Peyton Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 85.5 |
| 1281 | Ty Cobb | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1905–1928 | 87.4 |
| 1283 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 79.5 |
| 1284 | Kyrie Irving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 80.2 |
| 1285 | Glenn Hall | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1971 | 85.5 |
| 1286 | Mohammed Ahmed | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.7 |
| 1287 | Carl Braun | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1962 | 81.5 |
| 1288 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 81.9 |
| 1290 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 80.8 |
| 1291 | Tamim Iqbal | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2007–2023 | 83.2 |
| 1292 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 78.5 |
| 1293 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 79.5 |
| 1295 | Duncan Scott | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 80.7 |
| 1297 | George Hainsworth | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 83.9 |
| 1298 | Bobby Riggs | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1959 | 81.9 |
| 1299 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 79.9 |
| 1300 | Ken McGregor | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1956 | 81.5 |
| 1301 | Jimmy Binks | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1955–1969 | 84.2 |
| 1302 | Glen Chapple | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2016 | 84.1 |
| 1303 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 79.3 |
| 1304 | Rohit Sharma | Cricket | 🇮🇳 India | 2007–— | 82.0 |
| 1308 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1309 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–— | 81.5 |
| 1310 | Hank Luisetti | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1935–1941 | 75.7 |
| 1311 | Oscar Charleston | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1941 | 86.4 |
| 1312 | Selemon Barega | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2016–— | 81.0 |
| 1313 | Saqlain Mushtaq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1994–2008 | 80.7 |
| 1314 | Joaquín Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2023 | 82.4 |
| 1315 | Ace Gruenig | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.3 |
| 1317 | Ron Francis | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2004 | 87.2 |
| 1318 | Bernie Geoffrion | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1968 | 85.2 |
| 1319 | Rio Ferdinand | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1996–2015 | 80.4 |
| 1320 | AB de Villiers | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 81.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.