- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2010–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇿🇦 South Africa
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 799 | Wayde van Niekerk | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2010–đang thi đấu | 82.9 |
| 800 | Lennox Lewis | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2003 | 82.9 |
| 801 | Kosuke Kitajima | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1999–2016 | 82.9 |
| 802 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 82.9 |
| 804 | László Kubala | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1946–1967 | 82.9 |
| 805 | Dwight Howard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2022 | 82.9 |
| 807 | Dave Cowens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 82.9 |
| 808 | Maurice Cheeks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1978–1993 | 82.9 |
| 809 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 82.9 |
| 811 | Buddy Jeannette | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1950 | 82.9 |
| 812 | Juan Román Riquelme | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1996–2014 | 82.9 |
| 816 | Miguel Canto | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1969–1982 | 82.9 |
| 817 | Eugène Criqui | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1910–1928 | 82.9 |
| 821 | Rocky Marciano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 82.8 |
| 822 | Naoya Inoue | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2012–đang thi đấu | 82.8 |
| 825 | Robert Parish | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 82.8 |
| 826 | Max Schmeling | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1924–1948 | 82.8 |
| 827 | Lasith Malinga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2004–2021 | 82.8 |
| 828 | Billy Cunningham | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1976 | 82.8 |
| 829 | Wilfredo Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 82.8 |
| 830 | Kid Chocolate | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1928–1938 | 82.8 |
| 831 | Ross Taylor | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–2022 | 82.8 |
| 834 | Peter Lorimer | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1962–1986 | 82.8 |
| 835 | Koke Resurrección | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.8 |
| 837 | Ralph Boston | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1960–1968 | 82.8 |
| 838 | Tyson Gay | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2005–2017 | 82.8 |
| 839 | Yohan Blake | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2007–đang thi đấu | 82.8 |
| 841 | Predrag Mijatović | Bóng đá | 🇲🇪 Montenegro | 1987–2004 | 82.8 |
| 842 | Charley Burley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 82.8 |
| 843 | Johnny Briggs | Cricket | 🇬🇧 England | 1879–1900 | 82.8 |
| 844 | Jem Carney | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1876–1891 | 82.8 |
| 845 | Billy Graham | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1941–1955 | 82.8 |
| 847 | Diego da Silva Costa | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–2024 | 82.8 |
| 848 | Courtney Walsh | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1981–2001 | 82.7 |
| 849 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 82.7 |
| 850 | Trent Boult | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2011–đang thi đấu | 82.7 |
| 854 | Gervonta Davis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 82.7 |
| 855 | Michael Clarke | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2015 | 82.7 |
| 856 | Zaheer Abbas | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1969–1985 | 82.7 |
| 859 | Gene Fullmer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 82.7 |
| 860 | Curtis Cokes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 82.7 |
| 862 | Yuri Zhirkov | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2001–2022 | 82.7 |
| 863 | Imran Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1971–1992 | 82.6 |
| 864 | MS Dhoni | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2020 | 82.6 |
| 866 | Wilson Kipketer | Điền kinh | 🇩🇰 Denmark | 1990–2005 | 82.6 |
| 868 | Mohammad Yousuf | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2010 | 82.6 |
| 869 | Arjuna Ranatunga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1982–2000 | 82.6 |
| 870 | Peter Beardsley | Bóng đá | 🏴 England | 1979–1999 | 82.6 |
| 871 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.6 |
| 873 | Bobby McDermott | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1933–1950 | 82.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.