- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1969–1980
- Quốc gia
- 🇫🇮 Finland
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 835 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 81.4 |
| 840 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 83.4 |
| 842 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 85.3 |
| 843 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.1 |
| 844 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 84.3 |
| 849 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 80.3 |
| 851 | Joe Dumars | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–1999 | 83.5 |
| 852 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 80.3 |
| 853 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 82.9 |
| 854 | Wasim Akram | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1984–2003 | 85.1 |
| 855 | Laurent Blanc | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–2003 | 83.0 |
| 856 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 84.6 |
| 858 | Vasyl Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–— | 81.0 |
| 860 | Gail Goodrich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 83.2 |
| 861 | David Gower | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1993 | 85.2 |
| 862 | Vincent Kompany | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2003–2019 | 81.2 |
| 865 | Dave DeBusschere | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1974 | 82.5 |
| 866 | Nat Holman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1916–1933 | 82.3 |
| 867 | Tim Hardaway | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1989–2003 | 82.3 |
| 870 | Glenn McGrath | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2007 | 84.5 |
| 871 | James Harden | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 83.0 |
| 872 | Sunil Gavaskar | Cricket | 🇮🇳 India | 1971–1987 | 84.8 |
| 876 | Abedi Pelé | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 1978–2000 | 81.8 |
| 877 | Alain Giresse | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1970–1988 | 83.2 |
| 878 | Stefan Holm | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1993–2008 | 83.3 |
| 879 | Peter Jackson | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1882–1899 | 82.9 |
| 880 | Fazal Mahmood | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1952–1962 | 83.0 |
| 881 | Lefty Driesell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–2003 | 85.1 |
| 882 | Radamel Falcao | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2005–2024 | 81.1 |
| 883 | Rui Costa | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1990–2008 | 82.3 |
| 885 | Werner Günthör | Điền kinh | 🇨🇭 Switzerland | 1982–1993 | 82.1 |
| 886 | Walt Bellamy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1975 | 83.0 |
| 887 | Fredrik Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1994–2012 | 82.2 |
| 888 | Sammy Angott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 83.5 |
| 889 | Federico Chiesa | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 80.9 |
| 890 | Olof Mellberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1995–2013 | 82.7 |
| 895 | Ronald Koeman | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1997 | 82.5 |
| 896 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 83.2 |
| 897 | Russell Westbrook | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.3 |
| 898 | Erling Haaland | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2016–— | 77.9 |
| 899 | Harry Kane | Bóng đá | 🏴 England | 2011–— | 81.4 |
| 900 | Juan Manuel Márquez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2014 | 84.4 |
| 901 | Patrik Sjöberg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1981–1997 | 82.8 |
| 903 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 82.5 |
| 904 | Errol Spence Jr | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.0 |
| 905 | Jack McCracken | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 82.9 |
| 906 | James Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1993–2007 | 83.7 |
| 908 | Fred Perry | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1929–1956 | 83.5 |
| 909 | Roger Black | Điền kinh | 🏴 England | 1986–1998 | 83.2 |
| 910 | Pone Kingpetch | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1957–1966 | 82.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.