- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1993–2007
- Quốc gia
- 🇭🇺 Hungary
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1450 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 80.3 |
| 1451 | Shaheen Shah Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2017–— | 79.4 |
| 1452 | Xu Jiayu | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 79.6 |
| 1454 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 78.9 |
| 1455 | Champ Bailey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2013 | 85.2 |
| 1456 | Alex Delvecchio | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1974 | 86.6 |
| 1457 | Randall McDaniel | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 85.2 |
| 1458 | Grant Fuhr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2000 | 84.8 |
| 1459 | Dave Keon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1960–1982 | 85.3 |
| 1460 | Mario Lemieux | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1984–2006 | 82.1 |
| 1461 | Bobby Orr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1966–1979 | 82.0 |
| 1462 | Ted Williams | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1939–1960 | 85.5 |
| 1463 | Walter Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1927 | 85.7 |
| 1465 | Joe Root | Cricket | 🏴 England | 2012–— | 81.6 |
| 1466 | James Worthy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1994 | 78.7 |
| 1467 | Ken Norton | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 80.1 |
| 1468 | Grover Cleveland Alexander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1911–1930 | 85.5 |
| 1470 | Makhaya Ntini | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2011 | 81.6 |
| 1472 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 77.7 |
| 1473 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 79.2 |
| 1474 | Frank Boucher | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1944 | 84.9 |
| 1475 | Jack Brown | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1889–1904 | 81.2 |
| 1481 | Jimmy Butler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.5 |
| 1482 | Michael Chang | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 82.3 |
| 1485 | Goran Dragić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2008–2023 | 79.9 |
| 1486 | Scott Niedermayer | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2010 | 84.8 |
| 1487 | Shannon Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 84.9 |
| 1488 | Ed Belfour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1988–2007 | 84.7 |
| 1489 | Willie Davis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 84.1 |
| 1490 | Jack Lambert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1984 | 83.6 |
| 1491 | Mike Brearley | Cricket | 🇬🇧 England | 1961–1983 | 82.1 |
| 1492 | Jofra Archer | Cricket | 🇬🇧 England | 2016–— | 79.3 |
| 1493 | Bob Barber | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1954–1969 | 81.5 |
| 1494 | Don Maynard | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1973 | 85.1 |
| 1496 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 80.0 |
| 1499 | Christian Taylor | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.4 |
| 1500 | Terry Sawchuk | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1970 | 84.9 |
| 1501 | Dick McGuire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1960 | 80.0 |
| 1503 | T.J. Watt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 83.0 |
| 1504 | Mashrafe Mortaza | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2001–2020 | 82.3 |
| 1505 | Wasim Bari | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1964–1984 | 82.6 |
| 1507 | Derrick Adkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 77.8 |
| 1508 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 78.4 |
| 1509 | Ed Macauley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 78.2 |
| 1511 | John Hannah | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1973–1985 | 84.2 |
| 1512 | Tony DeMarco | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1962 | 80.0 |
| 1513 | Wilmer Allison | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1938 | 81.2 |
| 1514 | Ted Bowley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1912–1934 | 82.6 |
| 1516 | Simon Bucher | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2017–— | 78.6 |
| 1517 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 79.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.