- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇶🇦 Qatar
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3268 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 74.3 |
| 3269 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 74.3 |
| 3270 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 75.7 |
| 3271 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 74.8 |
| 3272 | Craig Patrick | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1971–1979 | 72.1 |
| 3273 | Greg Norman | Golf | 🇦🇺 Australia | 1976–2009 | 76.3 |
| 3274 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–— | 76.8 |
| 3275 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 76.2 |
| 3278 | Aleksandar Atanasijević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2009–— | 74.2 |
| 3279 | Ioann "Edward" Sukhariev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2007–2022 | 79.1 |
| 3280 | Isao Aoki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1964–2015 | 77.0 |
| 3281 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–— | 75.0 |
| 3282 | Brendon Hartley | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2017–— | 76.1 |
| 3283 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 74.6 |
| 3284 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 76.1 |
| 3285 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 75.4 |
| 3286 | Nemanja "huNter-" Kovač | Thể thao điện tử | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2014–— | 78.7 |
| 3288 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 75.3 |
| 3289 | Willie Fernie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1900 | 74.9 |
| 3290 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–— | 77.5 |
| 3292 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 73.8 |
| 3293 | Kalinikos Kreanga | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1990–2016 | 78.6 |
| 3294 | Song "Smeb" Kyung-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2020 | 77.8 |
| 3295 | Peter "ppd" Dager | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 77.7 |
| 3297 | Ivan Miljković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1996–2016 | 74.7 |
| 3299 | Chi-Chi Rodríguez | Golf | 🇵🇷 Puerto Rico | 1960–2005 | 77.1 |
| 3300 | Laurie Auchterlonie | Golf | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 74.4 |
| 3301 | NEO | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2004–2021 | 78.8 |
| 3302 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 74.4 |
| 3303 | Adam "friberg" Friberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2022 | 77.8 |
| 3304 | Kim "PraY" Jong-in | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2019 | 78.2 |
| 3305 | Lu "Maybe" Yao | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2013–— | 78.1 |
| 3306 | Ludwig "zai" Wåhlberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 78.8 |
| 3309 | Peter Hanson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–2019 | 75.6 |
| 3310 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 73.6 |
| 3311 | Benjamin "blameF" Bremer | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2016–— | 77.9 |
| 3312 | MinD_ContRoL | Thể thao điện tử | 🇧🇬 Bulgaria | 2013–— | 78.0 |
| 3314 | Anders Mol | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2016–— | 69.7 |
| 3315 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–— | 74.9 |
| 3318 | Rasmus "Caps" Winther | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2016–— | 78.6 |
| 3320 | Danil "Diamondprox" Reshetnikov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2011–2020 | 77.8 |
| 3322 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 74.6 |
| 3324 | device | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2013–— | 77.6 |
| 3326 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 75.1 |
| 3327 | Chen Qi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2013 | 76.0 |
| 3328 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 76.1 |
| 3329 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 75.5 |
| 3330 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 74.6 |
| 3331 | Simone Buti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 74.5 |
| 3332 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 74.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.