- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 2000–2022
- Quốc gia
- 🇺🇸 USA
- Đỉnh cao
- 93.0
- Thống trị
- 98.0
- Thống kê
- 95.0
- Danh hiệu
- 99.0
- Độ bền sự nghiệp
- 100.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 361 | Tom Brady | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2000–2022 | 85.5 |
| 364 | Virgilijus Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1993–2012 | 85.5 |
| 365 | Bebeto | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1983–2002 | 85.5 |
| 366 | Bixente Lizarazu | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2006 | 85.5 |
| 367 | Kurt Hamrin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1952–1971 | 85.5 |
| 368 | Marco Materazzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2011 | 85.5 |
| 369 | Fabinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–đang thi đấu | 85.5 |
| 370 | Viktor Gyökeres | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2016–đang thi đấu | 85.5 |
| 374 | Virat Kohli | Cricket | 🇮🇳 India | 2008–đang thi đấu | 85.4 |
| 375 | Franco Baresi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1977–1997 | 85.4 |
| 376 | Alexander Popov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1990–2004 | 85.4 |
| 377 | Roberto Carlos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 85.4 |
| 378 | Gianni Rivera | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1959–1979 | 85.4 |
| 379 | Len Hutton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1960 | 85.4 |
| 381 | Herbert Sutcliffe | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1945 | 85.4 |
| 383 | Shakib Al Hasan | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2006–đang thi đấu | 85.4 |
| 384 | Dmitry Bivol | Quyền Anh | 🇰🇬 Kyrgyzstan | 2014–đang thi đấu | 85.4 |
| 385 | Kevin Keegan | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 85.4 |
| 386 | Filippo Inzaghi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.4 |
| 387 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 85.4 |
| 388 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 85.4 |
| 389 | Adrian Dantley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.4 |
| 392 | Edin Džeko | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2004–đang thi đấu | 85.4 |
| 393 | Giancarlo Antognoni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1971–1989 | 85.4 |
| 394 | Raúl González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2015 | 85.3 |
| 395 | Shane Warne | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2013 | 85.3 |
| 396 | Muttiah Muralitharan | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1991–2011 | 85.3 |
| 397 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 85.3 |
| 399 | Graeme Souness | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1991 | 85.3 |
| 400 | Gordon Banks | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1978 | 85.3 |
| 401 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 85.3 |
| 402 | Gregorio Paltrinieri | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2011–đang thi đấu | 85.3 |
| 403 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 85.3 |
| 404 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 85.3 |
| 405 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 85.3 |
| 413 | Claudio Pizarro | Bóng đá | 🇵🇪 Peru | 1996–2020 | 85.3 |
| 414 | Francesco Totti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2017 | 85.2 |
| 415 | Ryan Crouser | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 85.2 |
| 416 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.2 |
| 417 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 85.2 |
| 418 | Carlos Bianchi | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1967–1984 | 85.2 |
| 419 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–đang thi đấu | 85.2 |
| 420 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 85.2 |
| 421 | Jan Oblak | Bóng đá | 🇸🇮 Slovenia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 422 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 85.2 |
| 424 | Rudi Völler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1980–1996 | 85.2 |
| 425 | Paul Arizin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1962 | 85.2 |
| 427 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 85.2 |
| 428 | Ivan Perišić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 429 | Lautaro Martínez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2015–đang thi đấu | 85.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.