- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1995–2017
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 430 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.1 |
| 433 | Sergio Busquets | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 85.1 |
| 434 | Lilian Thuram | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2008 | 85.1 |
| 435 | Jupp Heynckes | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1964–1978 | 85.1 |
| 436 | Allan Border | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1976–1996 | 85.1 |
| 437 | Stuart Broad | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2023 | 85.1 |
| 438 | Ravichandran Ashwin | Cricket | 🇮🇳 India | 2010–2024 | 85.1 |
| 440 | Marco Antonio Barrera | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1989–2011 | 85.1 |
| 441 | Jerry Lucas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1974 | 85.1 |
| 442 | Grant Hill | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1994–2013 | 85.1 |
| 443 | Orlando Canizales | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–1999 | 85.1 |
| 444 | Dominique Rocheteau | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1971–1989 | 85.1 |
| 446 | Andreas Brehme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1998 | 85.1 |
| 447 | Alessandro Nesta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2014 | 85.0 |
| 448 | Dutch Dehnert | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1917–1939 | 85.0 |
| 449 | Matthew Hayden | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 85.0 |
| 450 | Virender Sehwag | Cricket | 🇮🇳 India | 1997–2015 | 85.0 |
| 452 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 85.0 |
| 453 | Paolo Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1973–1987 | 85.0 |
| 454 | Dejan Savićević | Bóng đá | 🇲🇪 Montenegro | 1983–2001 | 85.0 |
| 455 | Gunnar Gren | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1938–1960 | 85.0 |
| 456 | Lorenzo Insigne | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2009–đang thi đấu | 85.0 |
| 459 | Garrincha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1953–1972 | 84.9 |
| 460 | Roberto Baggio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–2004 | 84.9 |
| 461 | Samuel Eto'o | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1997–2019 | 84.9 |
| 462 | Kenenisa Bekele | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2023 | 84.9 |
| 463 | Mark Spitz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1965–1972 | 84.9 |
| 464 | Jack Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1898–1938 | 84.9 |
| 465 | Lars Riedel | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1988–2006 | 84.9 |
| 466 | Andre Ward | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2004–2017 | 84.9 |
| 467 | Azumah Nelson | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1979–2008 | 84.9 |
| 468 | Sydney Barnes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1894–1930 | 84.9 |
| 470 | John Charles | Bóng đá | 🏴 Wales | 1949–1974 | 84.9 |
| 471 | Clarence Seedorf | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1992–2014 | 84.9 |
| 472 | Paul Tergat | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1992–2009 | 84.9 |
| 473 | Sócrates | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1974–1989 | 84.9 |
| 474 | Khaosai Galaxy | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1980–1991 | 84.9 |
| 475 | Harold Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1971 | 84.9 |
| 477 | Thomas Jürgen Häßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–2004 | 84.9 |
| 478 | Viv Richards | Cricket | 🏴 West Indies | 1971–1993 | 84.8 |
| 479 | David Robinson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2003 | 84.8 |
| 482 | Ricardo Zamora | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1916–1936 | 84.8 |
| 485 | Tony Adams | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2002 | 84.8 |
| 486 | László Cseh | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2003–2021 | 84.8 |
| 488 | Alexander Isak | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2016–đang thi đấu | 84.8 |
| 490 | Sugar Ray Leonard | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1997 | 84.7 |
| 491 | Bernard Hopkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2016 | 84.7 |
| 492 | Canelo Álvarez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2005–đang thi đấu | 84.7 |
| 493 | Tamás Darnyi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1985–1993 | 84.7 |
| 494 | Fred Trueman | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1949–1969 | 84.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.