- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1989–2008
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 3071
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 449 | Cafu | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1989–2008 | 85.7 |
| 450 | Miroslav Klose | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1999–2016 | 84.6 |
| 451 | Sandro Mazzola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1960–1977 | 84.9 |
| 452 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 88.1 |
| 459 | Alessandro Del Piero | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2014 | 85.6 |
| 460 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 86.4 |
| 461 | Nikola Jokić | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 2015–— | 83.0 |
| 462 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 85.3 |
| 463 | Carlos Monzón | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1963–1977 | 85.2 |
| 464 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 465 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 86.2 |
| 467 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 85.3 |
| 468 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 87.7 |
| 469 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 85.5 |
| 470 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 85.2 |
| 471 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 86.8 |
| 473 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 85.2 |
| 474 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 83.5 |
| 475 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.7 |
| 479 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 86.2 |
| 480 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 83.1 |
| 482 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 83.8 |
| 484 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 83.6 |
| 485 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.0 |
| 489 | Kylian Mbappé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–— | 81.5 |
| 491 | Uwe Seeler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1953–1972 | 84.9 |
| 494 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 86.9 |
| 495 | Joe Lapchick | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1965 | 86.5 |
| 496 | Carlos Tévez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2001–2022 | 84.2 |
| 497 | George Best | Bóng đá | 🇬🇧 Northern Ireland | 1963–1984 | 81.7 |
| 498 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 86.9 |
| 499 | Gabriel Elorde | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1951–1971 | 86.2 |
| 500 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 85.1 |
| 501 | Humberto González | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1984–1995 | 84.4 |
| 502 | Chang Jung-koo | Quyền Anh | 🇰🇷 South Korea | 1980–1991 | 84.4 |
| 504 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 83.7 |
| 505 | Giannis Antetokounmpo | Bóng rổ | 🇬🇷 Greece | 2013–— | 83.1 |
| 506 | Jacques Kallis | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2014 | 88.1 |
| 512 | Chris Gayle | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1998–2021 | 87.3 |
| 515 | Jim Laker | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1965 | 85.6 |
| 516 | Hubie Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–2005 | 86.4 |
| 517 | Deco | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1997–2013 | 83.2 |
| 518 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 85.3 |
| 519 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 85.6 |
| 520 | Georges Carpentier | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1908–1926 | 85.8 |
| 521 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 85.5 |
| 527 | Evander Holyfield | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2011 | 86.1 |
| 528 | Oleksandr Usyk | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–— | 84.6 |
| 529 | Malcolm Marshall | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1977–1996 | 85.6 |
| 530 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 84.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.