- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 2024–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ International
- Đỉnh cao
- 71.5
- Thống trị
- 63.8
- Thống kê
- 67.2
- Danh hiệu
- 56.0
- Độ bền sự nghiệp
- 34.6
GOAT Rank · 4154
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4434 | Paul Skenes | Bóng chày | 🏳️ International | 2024–đang thi đấu | 50.3 |
| 4435 | James Vince | Cricket | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 50.3 |
| 4436 | Matthew Tkachuk | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 50.2 |
| 4437 | Ondřej Palát | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Czech Republic | 2012–đang thi đấu | 50.2 |
| 4438 | Brayden Schenn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 50.2 |
| 4439 | Coby White | Bóng rổ | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 50.2 |
| 4440 | LaMelo Ball | Bóng rổ | 🏳️ International | 2021–đang thi đấu | 50.2 |
| 4441 | Jalen Williams | Bóng rổ | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 50.2 |
| 4442 | Immanuel Quickley | Bóng rổ | 🏳️ International | 2021–đang thi đấu | 50.2 |
| 4443 | Hunter Goodman | Bóng chày | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 50.2 |
| 4444 | Zhou Guanyu | Công thức 1 | 🇨🇳 China | 2022–đang thi đấu | 50.2 |
| 4445 | William Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2014–đang thi đấu | 50.1 |
| 4446 | P. J. Washington | Bóng rổ | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 50.1 |
| 4447 | Colin Rea | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 50.1 |
| 4448 | Blake Treinen | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 50.1 |
| 4449 | Keibert Ruiz | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 50.1 |
| 4450 | Sam Bennett | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 50.0 |
| 4451 | Aaron Ekblad | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 50.0 |
| 4452 | Brayden Point | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 50.0 |
| 4453 | Cameron Heyward | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 50.0 |
| 4454 | Junior Caminero | Bóng chày | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 50.0 |
| 4455 | Kyle Farmer | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.9 |
| 4456 | David Pastrňák | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Czech Republic | 2014–đang thi đấu | 49.8 |
| 4457 | Bogdan Bogdanović | Bóng rổ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 49.8 |
| 4458 | Hunter Brown | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 49.8 |
| 4459 | Jaime Alguersuari | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2009–2015 | 49.8 |
| 4460 | Sean Couturier | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 49.7 |
| 4461 | Linus Ullmark | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2015–đang thi đấu | 49.7 |
| 4462 | Colin Ingram | Cricket | 🏳️ International | 2010–đang thi đấu | 49.7 |
| 4463 | Sean Monahan | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2013–đang thi đấu | 49.5 |
| 4464 | Tyler Toffoli | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 49.5 |
| 4465 | Mark Stone | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 49.5 |
| 4466 | Geno Smith | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 49.5 |
| 4467 | Xavier Edwards | Bóng chày | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 49.5 |
| 4468 | Artemi Panarin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2015–đang thi đấu | 49.4 |
| 4469 | Ryan McDonagh | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2010–đang thi đấu | 49.4 |
| 4470 | Jake Bauers | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 49.4 |
| 4471 | Víctor Caratini | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.4 |
| 4472 | Michael Fulmer | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 49.4 |
| 4473 | Anthony Santander | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.4 |
| 4474 | Bryan Rust | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 49.3 |
| 4475 | Kevin Huerter | Bóng rổ | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 49.3 |
| 4476 | Calais Campbell | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2008–đang thi đấu | 49.3 |
| 4477 | Ramón Laureano | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 49.3 |
| 4478 | Nick Pivetta | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.3 |
| 4479 | Jaden Schwartz | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 49.2 |
| 4480 | Darcy Kuemper | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 49.2 |
| 4481 | Nickeil Alexander-Walker | Bóng rổ | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 49.2 |
| 4482 | Antonio Senzatela | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.2 |
| 4483 | Odean Smith | Cricket | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.