- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1960–1977
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 451 | Sandro Mazzola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1960–1977 | 84.9 |
| 452 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 88.1 |
| 453 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 88.1 |
| 454 | Natalie Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 86.2 |
| 455 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 82.8 |
| 456 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.5 |
| 457 | Amanda Ilestedt | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 84.0 |
| 458 | Valentina Giacinti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 84.1 |
| 459 | Alessandro Del Piero | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2014 | 85.6 |
| 460 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 86.4 |
| 461 | Nikola Jokić | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 2015–— | 83.0 |
| 462 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 85.3 |
| 463 | Carlos Monzón | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1963–1977 | 85.2 |
| 464 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 465 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 86.2 |
| 466 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–— | 85.0 |
| 467 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 85.3 |
| 468 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 87.7 |
| 469 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 85.5 |
| 470 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 85.2 |
| 471 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 86.8 |
| 472 | Delphine Cascarino | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–— | 83.4 |
| 473 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 85.2 |
| 474 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 83.5 |
| 475 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.7 |
| 476 | Emma McKeon | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–2024 | 84.3 |
| 477 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–— | 85.7 |
| 478 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 87.1 |
| 479 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 86.2 |
| 480 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 83.1 |
| 481 | Shaunae Miller-Uibo | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2012–— | 84.8 |
| 482 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 83.8 |
| 483 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 83.7 |
| 484 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 83.6 |
| 485 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.0 |
| 486 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.8 |
| 487 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 84.8 |
| 488 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 489 | Kylian Mbappé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–— | 81.5 |
| 490 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 86.5 |
| 491 | Uwe Seeler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1953–1972 | 84.9 |
| 492 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 85.4 |
| 493 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–— | 84.3 |
| 494 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 86.9 |
| 495 | Joe Lapchick | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1965 | 86.5 |
| 496 | Carlos Tévez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2001–2022 | 84.2 |
| 497 | George Best | Bóng đá | 🇬🇧 Northern Ireland | 1963–1984 | 81.7 |
| 498 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 86.9 |
| 499 | Gabriel Elorde | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1951–1971 | 86.2 |
| 500 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 85.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.