- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 2004–2023
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 451 | Katherine Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2023 | 85.0 |
| 452 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 85.0 |
| 453 | Paolo Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1973–1987 | 85.0 |
| 454 | Dejan Savićević | Bóng đá | 🇲🇪 Montenegro | 1983–2001 | 85.0 |
| 455 | Gunnar Gren | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1938–1960 | 85.0 |
| 456 | Lorenzo Insigne | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2009–đang thi đấu | 85.0 |
| 457 | Charmaine Hooper | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 1986–2006 | 85.0 |
| 458 | Joan Crawford | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 85.0 |
| 459 | Garrincha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1953–1972 | 84.9 |
| 460 | Roberto Baggio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–2004 | 84.9 |
| 461 | Samuel Eto'o | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1997–2019 | 84.9 |
| 462 | Kenenisa Bekele | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2023 | 84.9 |
| 463 | Mark Spitz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1965–1972 | 84.9 |
| 464 | Jack Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1898–1938 | 84.9 |
| 465 | Lars Riedel | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1988–2006 | 84.9 |
| 466 | Andre Ward | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2004–2017 | 84.9 |
| 467 | Azumah Nelson | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1979–2008 | 84.9 |
| 468 | Sydney Barnes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1894–1930 | 84.9 |
| 469 | Tianna Bartoletta | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 84.9 |
| 470 | John Charles | Bóng đá | 🏴 Wales | 1949–1974 | 84.9 |
| 471 | Clarence Seedorf | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1992–2014 | 84.9 |
| 472 | Paul Tergat | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1992–2009 | 84.9 |
| 473 | Sócrates | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1974–1989 | 84.9 |
| 474 | Khaosai Galaxy | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1980–1991 | 84.9 |
| 475 | Harold Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1971 | 84.9 |
| 476 | Sara Däbritz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 84.9 |
| 477 | Thomas Jürgen Häßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–2004 | 84.9 |
| 478 | Viv Richards | Cricket | 🏴 West Indies | 1971–1993 | 84.8 |
| 479 | David Robinson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2003 | 84.8 |
| 480 | Valerie Adams | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2022 | 84.8 |
| 481 | Meseret Defar | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2016 | 84.8 |
| 482 | Ricardo Zamora | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1916–1936 | 84.8 |
| 483 | Derartu Tulu | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1989–2013 | 84.8 |
| 484 | Rachael Heyhoe Flint | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1982 | 84.8 |
| 485 | Tony Adams | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2002 | 84.8 |
| 486 | László Cseh | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2003–2021 | 84.8 |
| 487 | Katrina McClain | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–1998 | 84.8 |
| 488 | Alexander Isak | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2016–đang thi đấu | 84.8 |
| 489 | Olga Carmona | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–đang thi đấu | 84.8 |
| 490 | Sugar Ray Leonard | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1997 | 84.7 |
| 491 | Bernard Hopkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2016 | 84.7 |
| 492 | Canelo Álvarez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2005–đang thi đấu | 84.7 |
| 493 | Tamás Darnyi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1985–1993 | 84.7 |
| 494 | Fred Trueman | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1949–1969 | 84.7 |
| 495 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 84.7 |
| 496 | Roger Hunt | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1972 | 84.7 |
| 497 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.7 |
| 498 | Josef Masopust | Bóng đá | 🇨🇿 Czechia | 1950–1974 | 84.7 |
| 499 | Bob Foster | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1961–1978 | 84.7 |
| 500 | Chauncey Billups | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2014 | 84.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.