- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 2008–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏴 West Indies
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 851 | Deandra Dottin | Cricket | 🏴 West Indies | 2008–đang thi đấu | 82.7 |
| 852 | Anya Shrubsole | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–2022 | 82.7 |
| 853 | Shabnim Ismail | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 82.7 |
| 854 | Gervonta Davis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 82.7 |
| 855 | Michael Clarke | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2015 | 82.7 |
| 856 | Zaheer Abbas | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1969–1985 | 82.7 |
| 857 | Chamique Holdsclaw | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2010 | 82.7 |
| 858 | Pernille Blume | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2010–2022 | 82.7 |
| 859 | Gene Fullmer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 82.7 |
| 860 | Curtis Cokes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 82.7 |
| 861 | Daniela Sabatino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2002–đang thi đấu | 82.7 |
| 862 | Yuri Zhirkov | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2001–2022 | 82.7 |
| 863 | Imran Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1971–1992 | 82.6 |
| 864 | MS Dhoni | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2020 | 82.6 |
| 865 | Lauren Jackson | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1997–2023 | 82.6 |
| 866 | Wilson Kipketer | Điền kinh | 🇩🇰 Denmark | 1990–2005 | 82.6 |
| 867 | Mariona Caldentey | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–đang thi đấu | 82.6 |
| 868 | Mohammad Yousuf | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2010 | 82.6 |
| 869 | Arjuna Ranatunga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1982–2000 | 82.6 |
| 870 | Peter Beardsley | Bóng đá | 🏴 England | 1979–1999 | 82.6 |
| 871 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.6 |
| 872 | Sally Gunnell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1984–1997 | 82.6 |
| 873 | Bobby McDermott | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1933–1950 | 82.6 |
| 874 | Emmanuel Petit | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2004 | 82.6 |
| 875 | Colin Cowdrey | Cricket | 🏴 England | 1954–1975 | 82.6 |
| 876 | Jeff Dujon | Cricket | 🇯🇲 West Indies | 1974–1993 | 82.6 |
| 877 | Athenea del Castillo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–đang thi đấu | 82.6 |
| 878 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 82.5 |
| 879 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 82.5 |
| 880 | Isiah Thomas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 82.5 |
| 881 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 82.5 |
| 882 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 82.5 |
| 883 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 82.5 |
| 884 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 82.5 |
| 885 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 82.5 |
| 886 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
| 887 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 82.5 |
| 888 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 82.5 |
| 889 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–đang thi đấu | 82.5 |
| 890 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 82.5 |
| 891 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 82.5 |
| 892 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 82.5 |
| 893 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 82.5 |
| 894 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 82.5 |
| 895 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 82.5 |
| 896 | Alberto Gilardino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2018 | 82.5 |
| 897 | Blaise Matuidi | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2021 | 82.5 |
| 898 | David de Gea | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
| 899 | Gonzalo Higuaín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 82.5 |
| 900 | Ivan Ćurković | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 1961–1981 | 82.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.