- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2017–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 91.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 601 | Kerolin Nicoli | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 84.1 |
| 602 | Demetrio Albertini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1989–2005 | 84.1 |
| 603 | Carlos Valderrama | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1981–2002 | 84.1 |
| 604 | Mohamed Salah | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 2010–đang thi đấu | 84.0 |
| 605 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.0 |
| 606 | Emil Zátopek | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1944–1958 | 84.0 |
| 607 | Jürgen Klinsmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1981–1998 | 84.0 |
| 608 | Sanya Richards-Ross | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.0 |
| 609 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 84.0 |
| 610 | John Robertson | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1986 | 84.0 |
| 611 | Paul Breitner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 84.0 |
| 612 | Beatrice Chebet | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–đang thi đấu | 84.0 |
| 613 | Tatyana Lebedeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2013 | 84.0 |
| 614 | Marques Haynes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1992 | 84.0 |
| 615 | Colin Jackson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2003 | 84.0 |
| 616 | Swin Cash | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.0 |
| 617 | Shivnarine Chanderpaul | Cricket | 🇬🇾 Guyana | 1994–2015 | 84.0 |
| 618 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 84.0 |
| 619 | Enzo Fernández | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2019–đang thi đấu | 84.0 |
| 620 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.0 |
| 621 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 84.0 |
| 622 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 83.9 |
| 623 | Charles Barkley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2000 | 83.9 |
| 624 | Scottie Pippen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 83.9 |
| 625 | Jonathan Edwards | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2003 | 83.9 |
| 626 | David Trezeguet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2015 | 83.9 |
| 627 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 83.9 |
| 628 | Dennis Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 83.9 |
| 629 | Spencer Haywood | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 83.9 |
| 630 | Bob McAdoo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 83.9 |
| 631 | Matthias Sammer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–1998 | 83.9 |
| 632 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 83.9 |
| 633 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 83.9 |
| 634 | Donovan Bailey | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1991–2001 | 83.9 |
| 635 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 83.9 |
| 636 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 83.9 |
| 637 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 83.9 |
| 638 | Eric Abidal | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2015 | 83.9 |
| 639 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 83.8 |
| 640 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–đang thi đấu | 83.8 |
| 641 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 83.8 |
| 642 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 83.8 |
| 643 | Rai Benjamin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 83.8 |
| 644 | Claire Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2011 | 83.8 |
| 645 | Megan Schutt | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2012–đang thi đấu | 83.8 |
| 646 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 83.8 |
| 647 | Zvonimir Boban | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1985–2002 | 83.8 |
| 648 | Diego Simeone | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1987–2006 | 83.8 |
| 649 | Igor Astapkovich | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1987–2004 | 83.8 |
| 650 | Julian Jackson | Quyền Anh | 🇻🇮 Virgin Islands | 1981–1998 | 83.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.