- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 89.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 601 | Manuela Giugliano | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–— | 82.9 |
| 602 | Sakina Karchaoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2013–— | 82.9 |
| 603 | Marieanne Spacey | Bóng đá | 🏴 England | 1984–2000 | 83.6 |
| 604 | Dwyane Wade | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2019 | 84.3 |
| 605 | Elgin Baylor | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 82.9 |
| 606 | Grant Hackett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2016 | 84.7 |
| 607 | Franck Ribéry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2000–2022 | 83.2 |
| 608 | Christine Arron | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2012 | 85.3 |
| 609 | Linford Christie | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 1986–1997 | 84.6 |
| 610 | Omar Sívori | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1954–1969 | 82.2 |
| 611 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 86.5 |
| 612 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 84.0 |
| 613 | Grace Geyoro | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–— | 82.8 |
| 614 | Cecilia Salvai | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 83.4 |
| 615 | Jerry Rice | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 1985–2004 | 90.1 |
| 616 | Oliver Kahn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2008 | 83.8 |
| 617 | Billie Jean King | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1983 | 87.5 |
| 618 | Brian Lara | Cricket | 🏴 West Indies | 1990–2007 | 85.7 |
| 619 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 85.2 |
| 620 | Tina Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 85.2 |
| 621 | Katie Smith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2013 | 85.7 |
| 622 | Renaud Lavillenie | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2005–— | 85.2 |
| 623 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 84.9 |
| 624 | Lance Gibbs | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1976 | 86.7 |
| 625 | Graeme Smith | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1999–2014 | 86.4 |
| 626 | Ravindra Jadeja | Cricket | 🇮🇳 India | 2006–— | 86.1 |
| 627 | Marizanne Kapp | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–— | 86.2 |
| 628 | Letesenbet Gidey | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2015–— | 82.9 |
| 629 | Louie Dampier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1979 | 84.6 |
| 630 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 81.2 |
| 631 | Ian Botham | Cricket | 🏴 England | 1977–1992 | 85.1 |
| 632 | Earl Monroe | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1980 | 83.5 |
| 633 | Andrey Abduvaliyev | Điền kinh | 🇹🇯 Tajikistan | 1988–1999 | 83.8 |
| 634 | Víctor Galíndez | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1969–1980 | 84.1 |
| 635 | Bobby Abel | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1881–1904 | 86.5 |
| 636 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.2 |
| 637 | Lucas Hernández | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–— | 82.9 |
| 638 | Steven Gerrard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2016 | 83.7 |
| 639 | Ricky Ponting | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 86.8 |
| 640 | Meg Lanning | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2010–2023 | 85.2 |
| 641 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 84.5 |
| 642 | Bob Kurland | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 81.7 |
| 643 | Graham Gooch | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1997 | 86.9 |
| 644 | Alex Blackwell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2018 | 87.0 |
| 645 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 84.0 |
| 646 | Pete Carril | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1966–2011 | 86.0 |
| 647 | Gene Keady | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–2005 | 85.7 |
| 648 | Sonia Bompastor | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2013 | 83.9 |
| 649 | Chris Mullin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2001 | 84.0 |
| 650 | Jimmy Carter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1960 | 84.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.