- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 1975–1996
- Quốc gia
- 🇷🇸 Yugoslavia
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3701 | Zoran Kalinić | Bóng bàn | 🇷🇸 Yugoslavia | 1975–1996 | 73.0 |
| 3702 | Clid | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–2023 | 72.5 |
| 3703 | Emo | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 72.8 |
| 3704 | 7ckngMad | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2011–2019 | 73.6 |
| 3705 | Yani Tseng | Golf | 🇹🇼 Taiwan | 2007–— | 67.3 |
| 3706 | Cale Makar | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 62.9 |
| 3707 | Claude Harmon | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 70.3 |
| 3708 | Willie Macfarlane | Golf | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 70.7 |
| 3709 | Madelene Sagström | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2016–— | 70.0 |
| 3710 | Katharina Bullin | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1974–1982 | 68.1 |
| 3711 | Panagiotis Gionis | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1998–— | 74.0 |
| 3712 | Gabriela Guimarães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2012–— | 68.2 |
| 3713 | Todd Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2019 | 70.3 |
| 3714 | Jakob "jabbi" Nygaard | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2019–— | 71.6 |
| 3715 | Kuro | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2022 | 73.7 |
| 3716 | Resolut1on | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2013–— | 73.3 |
| 3717 | Rookie | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–— | 73.3 |
| 3718 | GuardiaN | Thể thao điện tử | 🇸🇰 Slovakia | 2012–2022 | 72.0 |
| 3719 | Michael Maze | Bóng bàn | 🇩🇰 Denmark | 1999–2016 | 71.6 |
| 3720 | Jang "MaRin" Gyeong-hwan | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2018 | 70.7 |
| 3721 | Heo "Pawn" Won-seok | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2020 | 71.7 |
| 3722 | Lincoln "fnx" Lau | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2011–2020 | 72.5 |
| 3723 | Timofey "interz" Yakushin | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2017–— | 72.6 |
| 3724 | Ali "AmaNEk" Saleh | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2014–— | 72.9 |
| 3725 | Broken Blade | Thể thao điện tử | 🇹🇷 Turkey | 2018–— | 72.9 |
| 3726 | LaNm | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2011–2021 | 73.5 |
| 3727 | Wang Liqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1993–2013 | 71.5 |
| 3728 | Hyun Jung-hwa | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1994 | 70.7 |
| 3729 | Wyndham Clark | Golf | 🇺🇸 United States | 2017–— | 67.8 |
| 3730 | Ernő Földi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1928–1939 | 71.0 |
| 3731 | Ian Baker-Finch | Golf | 🇦🇺 Australia | 1979–1997 | 68.6 |
| 3732 | Sun Yingsha | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 69.3 |
| 3733 | Brenda Castillo | Bóng chuyền | 🇩🇴 Dominican Republic | 2008–— | 68.8 |
| 3734 | Adam Scott | Golf | 🇦🇺 Australia | 2000–— | 71.1 |
| 3735 | Wang Chuqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2016–— | 67.5 |
| 3736 | Dick Mayer | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1970 | 70.0 |
| 3737 | Adam Hadwin | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 69.9 |
| 3738 | Edouard "SmithZz" Dubourdeaux | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2007–2021 | 73.7 |
| 3739 | Omar Assar | Bóng bàn | 🇪🇬 Egypt | 2006–— | 72.2 |
| 3740 | XinQ | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2018–— | 72.4 |
| 3741 | Yuri Santos | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2017–— | 72.1 |
| 3742 | Orville Moody | Golf | 🇺🇸 United States | 1967–1995 | 70.6 |
| 3743 | Gu "imp" Seung-bin | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2019 | 71.1 |
| 3744 | Jang "Nuguri" Ha-gwon | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–2023 | 71.1 |
| 3745 | Enrique "xPeke" Cedeño Martínez | Thể thao điện tử | 🇪🇸 Spain | 2011–2017 | 71.8 |
| 3746 | Mikail "Maikelele" Bill | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2021 | 72.9 |
| 3747 | Michael "shroud" Grzesiek | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2013–2018 | 71.8 |
| 3748 | Nico Rosberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 69.7 |
| 3749 | Jacky Ickx | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1966–1979 | 70.4 |
| 3750 | Eddie Cheever | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 72.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.