- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1981–1997
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 901 | Patrik Sjöberg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1981–1997 | 82.8 |
| 902 | Stafanie Taylor | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 2008–— | 84.8 |
| 903 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 82.5 |
| 904 | Errol Spence Jr | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.0 |
| 905 | Jack McCracken | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 82.9 |
| 906 | James Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1993–2007 | 83.7 |
| 907 | Fridolina Rolfö | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 81.6 |
| 908 | Fred Perry | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1929–1956 | 83.5 |
| 909 | Roger Black | Điền kinh | 🏴 England | 1986–1998 | 83.2 |
| 910 | Pone Kingpetch | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1957–1966 | 82.0 |
| 911 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 82.2 |
| 912 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 82.2 |
| 913 | Valentina Cernoia | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 82.1 |
| 914 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 83.0 |
| 915 | Ludmila Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 81.7 |
| 916 | Fabiana da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–2021 | 82.4 |
| 917 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.8 |
| 918 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
| 919 | Andre Agassi | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1986–2006 | 85.7 |
| 920 | Kumar Sangakkara | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1997–2015 | 85.0 |
| 921 | Rahul Dravid | Cricket | 🇮🇳 India | 1996–2012 | 85.4 |
| 922 | Rubén Olivares | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1965–1988 | 83.4 |
| 923 | Layla McCarter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–— | 84.9 |
| 924 | Les Ames | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1926–1951 | 84.9 |
| 925 | Mark Boucher | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1996–2012 | 85.3 |
| 926 | Tom Gola | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 81.9 |
| 927 | Mark Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1985–2004 | 85.2 |
| 928 | Justin Langer | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 85.2 |
| 929 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 79.6 |
| 930 | Radivoj Korać | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1958–1969 | 81.0 |
| 931 | Warwick Armstrong | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1902–1921 | 84.4 |
| 932 | Ismael Laguna | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1961–1971 | 81.9 |
| 933 | Mohinder Amarnath | Cricket | 🇮🇳 India | 1968–1994 | 85.2 |
| 934 | Conny van Bentum | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1992 | 83.3 |
| 935 | Sergio Agüero | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2021 | 81.1 |
| 936 | Dennis Bergkamp | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1986–2006 | 82.1 |
| 937 | Cynthia Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 80.9 |
| 938 | Sheryl Swoopes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 81.8 |
| 939 | Pernell Whitaker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2001 | 82.6 |
| 940 | Dale Steyn | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 83.6 |
| 941 | Richard Hadlee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1972–1990 | 83.6 |
| 942 | Charlotte Edwards | Cricket | 🏴 England | 1996–2016 | 85.3 |
| 943 | Pieter van den Hoogenband | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 81.9 |
| 944 | Cappie Pondexter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 82.7 |
| 945 | Daniel Vettori | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1996–2015 | 85.6 |
| 946 | Alexis Sánchez | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2005–— | 82.1 |
| 947 | Keira Walsh | Bóng đá | 🏴 England | 2014–— | 80.5 |
| 948 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 81.9 |
| 949 | Michael Klim | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2007 | 81.9 |
| 950 | Dwight Phillips | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2013 | 83.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.