- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1950–1968
- Quốc gia
- 🏴 Wales
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 75.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 901 | Ivor Allchurch | Bóng đá | 🏴 Wales | 1950–1968 | 82.5 |
| 902 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 82.4 |
| 903 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.4 |
| 904 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 82.4 |
| 905 | Lindsay Whalen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2018 | 82.4 |
| 906 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.4 |
| 907 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 82.4 |
| 908 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.4 |
| 909 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 82.4 |
| 910 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 82.4 |
| 911 | Murielle Ahouré-Demps | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–đang thi đấu | 82.4 |
| 912 | Sharon van Rouwendaal | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2012–đang thi đấu | 82.4 |
| 913 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 82.4 |
| 914 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 82.4 |
| 915 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 82.4 |
| 916 | Bruno Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 82.4 |
| 917 | Georginio Wijnaldum | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2007–đang thi đấu | 82.4 |
| 918 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 82.3 |
| 919 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 82.3 |
| 920 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 82.3 |
| 921 | Tirunesh Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2019 | 82.3 |
| 922 | Pernille Harder | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2009–đang thi đấu | 82.3 |
| 923 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 82.3 |
| 924 | Belinda Clark | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2005 | 82.3 |
| 925 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–đang thi đấu | 82.3 |
| 926 | Yolanda Griffith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 82.3 |
| 927 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 82.3 |
| 928 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 82.3 |
| 929 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 82.3 |
| 930 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 82.3 |
| 931 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 82.3 |
| 932 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 82.3 |
| 933 | Hayley Matthews | Cricket | 🏴 West Indies | 2014–đang thi đấu | 82.3 |
| 934 | Chamari Athapaththu | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2009–đang thi đấu | 82.3 |
| 935 | Bryan Robson | Bóng đá | 🏴 England | 1975–1997 | 82.3 |
| 936 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 82.3 |
| 937 | Fran Kirby | Bóng đá | 🏴 England | 2010–đang thi đấu | 82.3 |
| 938 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 82.3 |
| 939 | Brigid Kosgei | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2015–đang thi đấu | 82.3 |
| 940 | Joe Dumars | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–1999 | 82.3 |
| 941 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 82.3 |
| 942 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 82.3 |
| 943 | László Fazekas | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1965–1985 | 82.3 |
| 944 | Wasim Akram | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1984–2003 | 82.2 |
| 945 | Laurent Blanc | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–2003 | 82.2 |
| 946 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 82.2 |
| 947 | Cristiana Girelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–đang thi đấu | 82.2 |
| 948 | Vasyl Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–đang thi đấu | 82.2 |
| 949 | Doris Hart | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1942–1955 | 82.2 |
| 950 | Gail Goodrich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 82.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.