- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1985–2015
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3251 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 76.2 |
| 3252 | Sandy Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1885–1930 | 77.5 |
| 3253 | Arnaud Massy | Golf | 🇫🇷 France | 1902–1930 | 76.2 |
| 3254 | Jim Ferrier | Golf | 🇦🇺 Australia | 1935–1970 | 76.5 |
| 3255 | Carlos Correa | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–— | 73.3 |
| 3256 | Jock Hutchison | Golf | 🇺🇸 United States | 1910–1935 | 75.4 |
| 3257 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 75.3 |
| 3258 | Peanut | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 79.0 |
| 3259 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 76.8 |
| 3260 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–— | 72.5 |
| 3261 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 75.2 |
| 3262 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 75.6 |
| 3263 | Manon Rhéaume | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2000 | 70.3 |
| 3264 | Willie O'Ree | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1979 | 74.7 |
| 3265 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 74.5 |
| 3266 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 74.3 |
| 3267 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 74.2 |
| 3268 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 74.3 |
| 3269 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 74.3 |
| 3270 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 75.7 |
| 3271 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 74.8 |
| 3272 | Craig Patrick | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1971–1979 | 72.1 |
| 3273 | Greg Norman | Golf | 🇦🇺 Australia | 1976–2009 | 76.3 |
| 3274 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–— | 76.8 |
| 3275 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 76.2 |
| 3276 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 75.1 |
| 3277 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 75.6 |
| 3278 | Aleksandar Atanasijević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2009–— | 74.2 |
| 3279 | Ioann "Edward" Sukhariev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2007–2022 | 79.1 |
| 3280 | Isao Aoki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1964–2015 | 77.0 |
| 3281 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–— | 75.0 |
| 3282 | Brendon Hartley | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2017–— | 76.1 |
| 3283 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 74.6 |
| 3284 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 76.1 |
| 3285 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 75.4 |
| 3286 | Nemanja "huNter-" Kovač | Thể thao điện tử | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2014–— | 78.7 |
| 3287 | Feng Tianwei | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2005–— | 78.1 |
| 3288 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 75.3 |
| 3289 | Willie Fernie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1900 | 74.9 |
| 3290 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–— | 77.5 |
| 3291 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–— | 73.4 |
| 3292 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 73.8 |
| 3293 | Kalinikos Kreanga | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1990–2016 | 78.6 |
| 3294 | Song "Smeb" Kyung-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2020 | 77.8 |
| 3295 | Peter "ppd" Dager | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 77.7 |
| 3296 | Caroline Seger | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2024 | 68.8 |
| 3297 | Ivan Miljković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1996–2016 | 74.7 |
| 3298 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 74.7 |
| 3299 | Chi-Chi Rodríguez | Golf | 🇵🇷 Puerto Rico | 1960–2005 | 77.1 |
| 3300 | Laurie Auchterlonie | Golf | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 74.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.