- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1974–1995
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Moses Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 88.0 |
| 202 | Yelena Isinbayeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2016 | 87.9 |
| 203 | Roberto Durán | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1968–2001 | 89.3 |
| 204 | Natalie Coughlin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2016 | 88.1 |
| 205 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 89.6 |
| 206 | Denny Crum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–2001 | 88.4 |
| 207 | Fritz Walter | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1937–1959 | 86.5 |
| 208 | George Gervin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 86.4 |
| 209 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 88.2 |
| 210 | Abe Attell | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1900–1917 | 88.2 |
| 211 | Paulo Dybala | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2011–— | 86.1 |
| 212 | Debinha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 86.2 |
| 213 | Sandra Paños | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–— | 86.3 |
| 214 | Esther González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–— | 85.9 |
| 215 | Rafael Nadal | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2001–2024 | 89.5 |
| 216 | Ronaldinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1998–2015 | 84.8 |
| 217 | Rod Laver | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1956–1979 | 89.6 |
| 218 | Paavo Nurmi | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1920–1934 | 88.5 |
| 219 | Gunnar Nordahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1940–1958 | 84.8 |
| 220 | Elvin Hayes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1984 | 88.4 |
| 221 | Dikembe Mutombo | Bóng rổ | 🇨🇩 DR Congo | 1991–2009 | 88.0 |
| 222 | Joe Calzaghe | Quyền Anh | 🏴 Wales | 1993–2008 | 87.5 |
| 223 | Hal Greer | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1973 | 88.1 |
| 224 | Iker Casillas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2020 | 86.8 |
| 225 | Hakeem Olajuwon | Bóng rổ | 🇳🇬 Nigeria | 1984–2002 | 87.0 |
| 226 | Eliud Kipchoge | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2002–— | 89.1 |
| 227 | Aaron Peirsol | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2011 | 86.3 |
| 228 | Bob Fitzsimmons | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1883–1914 | 88.0 |
| 229 | Haile Gebrselassie | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1992–2015 | 89.9 |
| 230 | Jerry West | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1974 | 86.6 |
| 231 | John Stockton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2003 | 88.6 |
| 232 | Pancho Gonzales | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1974 | 89.7 |
| 233 | Raymond Kopa | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1949–1967 | 85.5 |
| 234 | Célia Šašić | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2015 | 84.1 |
| 235 | Nate Archibald | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 85.5 |
| 236 | Gianluca Zambrotta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1994–2014 | 86.3 |
| 237 | Griedge Mbock | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–— | 85.7 |
| 238 | Sonia Bermúdez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2021 | 86.3 |
| 239 | Dirk Nowitzki | Bóng rổ | 🇩🇪 Germany | 1998–2019 | 88.4 |
| 240 | Jesse Owens | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1932–1936 | 82.2 |
| 241 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 87.5 |
| 242 | Anita Włodarczyk | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2006–— | 87.6 |
| 243 | Stefka Kostadinova | Điền kinh | 🇧🇬 Bulgaria | 1982–1999 | 87.5 |
| 244 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 87.5 |
| 245 | George Mikan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1956 | 83.8 |
| 246 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 87.0 |
| 247 | Hortência Marcari | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1980–1996 | 86.5 |
| 248 | Ryan Giggs | Bóng đá | 🏴 Wales | 1990–2014 | 88.3 |
| 249 | Thomas Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–— | 87.1 |
| 250 | Julius Erving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1987 | 86.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.