- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1964–1977
- Quốc gia
- 🇨🇿 Czech Republic
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 85.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Ivo Viktor | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1964–1977 | 87.2 |
| 202 | Thomaz Soares da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1940–1958 | 87.2 |
| 203 | Floyd Mayweather Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2017 | 87.1 |
| 204 | Garry Sobers | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1953–1974 | 87.1 |
| 205 | Steve Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–2004 | 87.1 |
| 206 | Franck Ribéry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2000–2022 | 87.1 |
| 207 | Sandra Elkasević | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 2007–đang thi đấu | 87.1 |
| 208 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 87.1 |
| 209 | Angelo Peruzzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1988–2007 | 87.1 |
| 210 | Gianluca Vialli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1981–1999 | 87.1 |
| 211 | Birgit Prinz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2011 | 87.0 |
| 212 | Kevin Durant | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 87.0 |
| 213 | Toni Kroos | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2007–2024 | 87.0 |
| 214 | Soufiane El Bakkali | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 2014–đang thi đấu | 87.0 |
| 215 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 87.0 |
| 216 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 87.0 |
| 217 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 87.0 |
| 218 | Christen Press | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 87.0 |
| 219 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 86.9 |
| 220 | Fanny Blankers-Koen | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1935–1955 | 86.9 |
| 221 | Mary Kom | Quyền Anh | 🇮🇳 India | 2000–đang thi đấu | 86.9 |
| 222 | Roland Matthes | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1966–1976 | 86.9 |
| 223 | Dino Meneghin | Bóng rổ | 🇮🇹 Italy | 1966–1994 | 86.9 |
| 224 | Reggie Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2005 | 86.9 |
| 225 | Beth Mead | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 86.9 |
| 226 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.9 |
| 227 | Kelley O'Hara | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 86.9 |
| 228 | Marie-Antoinette Katoto | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 86.9 |
| 229 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 86.8 |
| 230 | Inge de Bruijn | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2007 | 86.8 |
| 231 | Ruth Beitia | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2017 | 86.8 |
| 232 | Jorginho | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 86.8 |
| 233 | Bernard Lacombe | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1969–1987 | 86.8 |
| 234 | Hans Krankl | Bóng đá | 🇦🇹 Austria | 1971–1989 | 86.8 |
| 235 | Marco van Basten | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1981–1995 | 86.7 |
| 236 | Manny Pacquiao | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1995–2021 | 86.7 |
| 237 | Moses Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 86.7 |
| 238 | Yelena Isinbayeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2016 | 86.7 |
| 239 | Roberto Durán | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1968–2001 | 86.7 |
| 240 | Natalie Coughlin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2016 | 86.7 |
| 241 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 86.7 |
| 242 | Fritz Walter | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1937–1959 | 86.7 |
| 243 | George Gervin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 86.7 |
| 244 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 86.7 |
| 245 | Abe Attell | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1900–1917 | 86.7 |
| 246 | Paulo Dybala | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2011–đang thi đấu | 86.7 |
| 247 | Debinha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 86.7 |
| 248 | Sandra Paños | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 86.7 |
| 249 | Esther González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 86.7 |
| 250 | Rafael Nadal | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2001–2024 | 86.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.