- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇫🇮 Finland
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 62.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3801 | Topson | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2018–— | 68.4 |
| 3802 | Herman Keiser | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1965 | 69.3 |
| 3803 | Jack Carrington | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1935–1955 | 71.9 |
| 3804 | Ricky "floppy" Kemery | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2018–— | 70.9 |
| 3805 | Sgares | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2010–2017 | 71.5 |
| 3806 | Jordan Spieth | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–— | 66.2 |
| 3807 | Corey Conners | Golf | 🇨🇦 Canada | 2015–— | 67.4 |
| 3808 | Tazuko Abe | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1955–1962 | 68.8 |
| 3809 | Thiago Monteiro | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 1995–2018 | 71.9 |
| 3810 | Justin Thomas | Golf | 🇺🇸 United States | 2013–— | 66.6 |
| 3811 | Shin Yu-bin | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 68.2 |
| 3812 | Jo Siffert | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1962–1971 | 68.4 |
| 3813 | Ádám "torzsi" Torzsás | Thể thao điện tử | 🇭🇺 Hungary | 2019–— | 69.9 |
| 3814 | Anton Källberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 70.3 |
| 3815 | Rubens Barrichello | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1993–2011 | 71.3 |
| 3816 | José Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 66.9 |
| 3817 | Romain Grosjean | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 2009–2020 | 69.3 |
| 3818 | CadiaN | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2014–— | 70.8 |
| 3819 | Petr Korbel | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 1988–2012 | 71.8 |
| 3820 | sccc | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2016–— | 70.9 |
| 3821 | Zhang Jike | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2019 | 68.5 |
| 3822 | Jörgen Persson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1982–2011 | 71.6 |
| 3823 | Adina Diaconu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2013–— | 69.3 |
| 3824 | Luigi Fagioli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1951 | 66.3 |
| 3825 | Andrei "arT" Piovezan | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 71.8 |
| 3826 | Ichiro Ogimura | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1950–1964 | 68.4 |
| 3827 | Jacques Laffite | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1974–1986 | 69.6 |
| 3828 | Ben Curtis | Golf | 🇺🇸 United States | 2000–2018 | 67.4 |
| 3829 | Guy "NertZ" Iluz | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2018–— | 70.3 |
| 3830 | Josef "faveN" Baumann | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2016–— | 70.7 |
| 3831 | Patrick "es3tag" Hansen | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2015–— | 70.8 |
| 3832 | Jack Fleck | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1979 | 68.6 |
| 3833 | Cheng I-ching | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–— | 70.8 |
| 3834 | Iveta Vacenovská | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 2000–2021 | 70.9 |
| 3835 | Xu Yingying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2014 | 69.3 |
| 3836 | Wang Hao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2014 | 69.4 |
| 3837 | Payne Stewart | Golf | 🇺🇸 United States | 1979–1999 | 67.1 |
| 3838 | John Watson | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1985 | 69.0 |
| 3839 | Piero Taruffi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1957 | 67.2 |
| 3840 | Arthur Day | Cricket | 🏴 England | 1905–1925 | 62.6 |
| 3841 | Amer "Miracle-" Al-Barkawi | Thể thao điện tử | 🇯🇴 Jordan | 2015–— | 69.6 |
| 3842 | Tony Brooks | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1961 | 65.3 |
| 3843 | Stewie2K | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2015–2022 | 69.3 |
| 3844 | Fang Bo | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2011–2021 | 68.1 |
| 3845 | Alexander "Plopski" Westerlund | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2016–— | 70.4 |
| 3846 | Chester Barnes | Bóng bàn | 🏴 England | 1961–1976 | 69.5 |
| 3847 | Sabrina Ionescu | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 57.6 |
| 3848 | Carlos Reutemann | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1972–1982 | 67.5 |
| 3849 | Shaun Micheel | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–2019 | 67.4 |
| 3850 | Mattias Karlsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2006–— | 70.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.