- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1980–2005
- Quốc gia
- 🇲🇽 Mexico
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 251 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 88.3 |
| 252 | Willie Pep | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1966 | 89.0 |
| 253 | Sylvia Fowles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 87.4 |
| 254 | Clive Lloyd | Cricket | 🏴 West Indies | 1963–1988 | 89.0 |
| 255 | Sylvia Hatchell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1975–2019 | 88.5 |
| 256 | Alex Morgan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 85.5 |
| 257 | Artis Gilmore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1988 | 87.3 |
| 258 | Hristo Stoichkov | Bóng đá | 🇧🇬 Bulgaria | 1984–2003 | 84.6 |
| 259 | Ezzard Charles | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1959 | 87.8 |
| 260 | Sissi Oliveira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2008 | 85.6 |
| 261 | Victoria Svensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 85.8 |
| 262 | Wayne Gretzky | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1999 | 91.6 |
| 263 | Al Oerter | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1954–1980 | 87.7 |
| 264 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 87.0 |
| 265 | Vivianne Miedema | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 84.5 |
| 266 | Gheorghe Hagi | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1982–2001 | 86.0 |
| 267 | Emile Griffith | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1977 | 88.6 |
| 268 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 85.6 |
| 269 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.2 |
| 270 | Margaret Court | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1977 | 89.0 |
| 271 | Adam Peaty | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2012–— | 85.8 |
| 272 | Alex Hannum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1948–1971 | 85.9 |
| 273 | Frank McGuire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1980 | 87.4 |
| 274 | Roger Milla | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1970–1996 | 87.1 |
| 275 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 88.5 |
| 276 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 85.7 |
| 277 | Homare Sawa | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1991–2015 | 86.2 |
| 278 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 87.8 |
| 279 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 87.2 |
| 280 | Evelyn Ashford | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 87.7 |
| 281 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.5 |
| 282 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 85.3 |
| 283 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.3 |
| 284 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.6 |
| 285 | Rose Lavelle | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2017–— | 84.3 |
| 286 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 86.4 |
| 287 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–— | 86.0 |
| 288 | Thierry Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2014 | 85.1 |
| 289 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 87.6 |
| 290 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 86.7 |
| 291 | Alex English | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 86.8 |
| 292 | Artur Beterbiev | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 85.5 |
| 293 | Ian Rush | Bóng đá | 🏴 Wales | 1979–2000 | 85.5 |
| 294 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.1 |
| 295 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 85.7 |
| 296 | Krešimir Ćosić | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1968–1983 | 86.2 |
| 297 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 86.8 |
| 298 | Antonio Cervantes | Quyền Anh | 🇨🇴 Colombia | 1964–1983 | 87.1 |
| 299 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 86.9 |
| 300 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–— | 85.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.