- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1998–2015
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 93.0
- Thống trị
- 87.0
- Thống kê
- 87.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 251 | Ronaldinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1998–2015 | 86.6 |
| 252 | Rod Laver | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1956–1979 | 86.6 |
| 253 | Paavo Nurmi | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1920–1934 | 86.6 |
| 254 | Gunnar Nordahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1940–1958 | 86.6 |
| 255 | Elvin Hayes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1984 | 86.6 |
| 256 | Dikembe Mutombo | Bóng rổ | 🇨🇩 DR Congo | 1991–2009 | 86.6 |
| 257 | Dixie Dean | Bóng đá | 🏴 England | 1923–1939 | 86.6 |
| 258 | Joe Calzaghe | Quyền Anh | 🏴 Wales | 1993–2008 | 86.6 |
| 259 | Hal Greer | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1973 | 86.6 |
| 260 | Iker Casillas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2020 | 86.5 |
| 261 | Hakeem Olajuwon | Bóng rổ | 🇳🇬 Nigeria | 1984–2002 | 86.5 |
| 262 | Eliud Kipchoge | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2002–đang thi đấu | 86.5 |
| 263 | Aaron Peirsol | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2011 | 86.5 |
| 264 | Bob Fitzsimmons | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1883–1914 | 86.5 |
| 265 | Gerard Piqué | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2023 | 86.5 |
| 266 | Haile Gebrselassie | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1992–2015 | 86.4 |
| 267 | Jerry West | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1974 | 86.4 |
| 268 | John Stockton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2003 | 86.4 |
| 269 | Pancho Gonzales | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1974 | 86.4 |
| 270 | Raymond Kopa | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1949–1967 | 86.4 |
| 271 | Célia Šašić | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2015 | 86.4 |
| 272 | Nate Archibald | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 86.4 |
| 273 | Gianluca Zambrotta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1994–2014 | 86.4 |
| 274 | Griedge Mbock | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 86.4 |
| 275 | Sonia Bermúdez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2021 | 86.4 |
| 276 | İlkay Gündoğan | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 86.4 |
| 277 | Dirk Nowitzki | Bóng rổ | 🇩🇪 Germany | 1998–2019 | 86.3 |
| 278 | Jesse Owens | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1932–1936 | 86.3 |
| 279 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 86.3 |
| 280 | Anita Włodarczyk | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2006–đang thi đấu | 86.3 |
| 281 | Stefka Kostadinova | Điền kinh | 🇧🇬 Bulgaria | 1982–1999 | 86.3 |
| 282 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 86.3 |
| 283 | George Mikan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1956 | 86.3 |
| 284 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 86.3 |
| 285 | Hortência Marcari | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1980–1996 | 86.3 |
| 286 | Harald Schumacher | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1992 | 86.3 |
| 287 | Víctor Valdés | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–2017 | 86.3 |
| 288 | Ryan Giggs | Bóng đá | 🏴 Wales | 1990–2014 | 86.2 |
| 289 | Thomas Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–đang thi đấu | 86.2 |
| 290 | Julius Erving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1987 | 86.2 |
| 291 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 86.2 |
| 292 | Willie Pep | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1966 | 86.2 |
| 293 | Sylvia Fowles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 86.2 |
| 294 | Clive Lloyd | Cricket | 🏴 West Indies | 1963–1988 | 86.2 |
| 295 | Arjen Robben | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 86.2 |
| 296 | Alex Morgan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 86.2 |
| 297 | Artis Gilmore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1988 | 86.2 |
| 298 | Hristo Stoichkov | Bóng đá | 🇧🇬 Bulgaria | 1984–2003 | 86.2 |
| 299 | Ezzard Charles | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1959 | 86.2 |
| 300 | Sissi Oliveira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2008 | 86.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.