- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1988–1999
- Quốc gia
- 🇹🇯 Tajikistan
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 701 | Andrey Abduvaliyev | Điền kinh | 🇹🇯 Tajikistan | 1988–1999 | 83.5 |
| 702 | Víctor Galíndez | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1969–1980 | 83.5 |
| 703 | Bobby Abel | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1881–1904 | 83.5 |
| 704 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.5 |
| 705 | Lucas Hernández | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.5 |
| 706 | Kalidou Koulibaly | Bóng đá | 🇸🇳 Senegal | 2010–đang thi đấu | 83.5 |
| 707 | Steven Gerrard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2016 | 83.4 |
| 708 | Ricky Ponting | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 83.4 |
| 709 | Meg Lanning | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2010–2023 | 83.4 |
| 710 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 83.4 |
| 711 | Bob Kurland | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 83.4 |
| 712 | Graham Gooch | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1997 | 83.4 |
| 713 | Alex Blackwell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2018 | 83.4 |
| 714 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 83.4 |
| 715 | Sonia Bompastor | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2013 | 83.4 |
| 716 | Chris Mullin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2001 | 83.4 |
| 717 | Jimmy Carter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1960 | 83.4 |
| 718 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 83.4 |
| 719 | Jack Blackburn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1901–1923 | 83.4 |
| 720 | Isabell Herlovsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2004–2021 | 83.4 |
| 721 | Lena Oberdorf | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2018–đang thi đấu | 83.4 |
| 722 | Dwight Yorke | Bóng đá | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 1990–2009 | 83.4 |
| 723 | Jude Bellingham | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 83.4 |
| 724 | A'ja Wilson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 83.3 |
| 725 | Candace Parker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2023 | 83.3 |
| 726 | Bob Pettit | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1954–1965 | 83.3 |
| 727 | Asisat Oshoala | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2013–đang thi đấu | 83.3 |
| 728 | Raí | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1984–2000 | 83.3 |
| 729 | Alyssa Healy | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–đang thi đấu | 83.3 |
| 730 | Nonpareil Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1883–1895 | 83.3 |
| 731 | Bennie Borgmann | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1942 | 83.3 |
| 732 | Julien Alfred | Điền kinh | 🇱🇨 Saint Lucia | 2018–đang thi đấu | 83.3 |
| 733 | Bernardo Silva | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2013–đang thi đấu | 83.3 |
| 734 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 83.3 |
| 735 | Florian Wellbrock | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 83.3 |
| 736 | Flórián Albert | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1958–1974 | 83.3 |
| 737 | Allan Simonsen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1970–1989 | 83.3 |
| 738 | Šarūnas Marčiulionis | Bóng rổ | 🇱🇹 Lithuania | 1981–1997 | 83.3 |
| 739 | Beau Jack | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.3 |
| 740 | Emil Forsberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2010–đang thi đấu | 83.3 |
| 741 | Ralf Edström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1983 | 83.3 |
| 742 | Giulia Gwinn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 83.3 |
| 743 | Javier Mascherano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2020 | 83.3 |
| 744 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 83.2 |
| 745 | Seimone Augustus | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2020 | 83.2 |
| 746 | Aravinda de Silva | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1984–2003 | 83.2 |
| 747 | Nadzeya Astapchuk | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1998–2015 | 83.2 |
| 748 | Robert Pirès | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1992–2015 | 83.2 |
| 749 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–đang thi đấu | 83.2 |
| 750 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.