- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2008–2024
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 151 | Cate Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2024 | 89.0 |
| 152 | Jason Kidd | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1994–2013 | 89.1 |
| 153 | Robert Finke | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 87.4 |
| 154 | Anja Mittag | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 87.3 |
| 155 | Zlatan Ibrahimović | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2023 | 88.5 |
| 156 | Luka Modrić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2003–— | 87.7 |
| 157 | Kenny Dalglish | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1971–1990 | 87.5 |
| 158 | Eugénie Le Sommer | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–— | 87.6 |
| 159 | Cynthia Cooper-Dyke | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 85.8 |
| 160 | James Anderson | Cricket | 🏴 England | 2002–2024 | 91.4 |
| 161 | Mike Conley Sr. | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 88.4 |
| 162 | Hanna Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 86.3 |
| 163 | Sergio Ramos | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–— | 87.8 |
| 164 | Giuseppe Meazza | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1927–1947 | 86.2 |
| 165 | Dino Zoff | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1961–1983 | 88.3 |
| 166 | Johan Neeskens | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1968–1991 | 86.9 |
| 167 | Andrea Barzagli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 87.4 |
| 168 | Ciro Immobile | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 86.9 |
| 169 | Brandi Chastain | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1988–2010 | 86.6 |
| 170 | Julie Ertz | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 85.9 |
| 171 | Floyd Mayweather Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2017 | 89.0 |
| 172 | Garry Sobers | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1953–1974 | 89.3 |
| 173 | Steve Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–2004 | 90.3 |
| 174 | Sandra Elkasević | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 2007–— | 88.3 |
| 175 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 85.7 |
| 176 | Birgit Prinz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2011 | 86.8 |
| 177 | Kevin Durant | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2007–— | 87.5 |
| 178 | Toni Kroos | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2007–2024 | 86.9 |
| 179 | Soufiane El Bakkali | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 2014–— | 87.4 |
| 180 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 88.6 |
| 181 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 85.3 |
| 182 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 87.7 |
| 183 | Christen Press | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2011–— | 86.3 |
| 184 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 88.4 |
| 185 | Fanny Blankers-Koen | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1935–1955 | 87.5 |
| 186 | Mary Kom | Quyền Anh | 🇮🇳 India | 2000–— | 88.4 |
| 187 | Roland Matthes | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1966–1976 | 86.5 |
| 188 | Dino Meneghin | Bóng rổ | 🇮🇹 Italy | 1966–1994 | 89.0 |
| 189 | Reggie Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2005 | 88.1 |
| 190 | Beth Mead | Bóng đá | 🏴 England | 2011–— | 85.5 |
| 191 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 87.0 |
| 192 | Kelley O'Hara | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 87.0 |
| 193 | Marie-Antoinette Katoto | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–— | 85.6 |
| 194 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 87.0 |
| 195 | Inge de Bruijn | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2007 | 86.4 |
| 196 | Ruth Beitia | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2017 | 89.6 |
| 197 | Jorginho | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 86.2 |
| 198 | Bernard Lacombe | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1969–1987 | 86.7 |
| 199 | Marco van Basten | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1981–1995 | 83.9 |
| 200 | Manny Pacquiao | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1995–2021 | 89.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.