- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1977–2014
- Quốc gia
- 🇿🇼 Zimbabwe
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3551 | Nick Price | Golf | 🇿🇼 Zimbabwe | 1977–2014 | 72.6 |
| 3552 | Wilfredo León | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 70.7 |
| 3553 | Mark Brooks | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2013 | 73.0 |
| 3554 | Charles Coody | Golf | 🇺🇸 United States | 1963–1999 | 73.6 |
| 3555 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 72.0 |
| 3556 | Magisk | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2015–— | 74.9 |
| 3557 | Nobuhiko Hasegawa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1963–1973 | 72.1 |
| 3558 | Zhuo "knight" Ding | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 74.7 |
| 3559 | Sumail "SumaiL" Hassan | Thể thao điện tử | 🇵🇰 Pakistan | 2014–— | 74.8 |
| 3560 | Lasse "MATUMBAMAN" Urpalainen | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2013–2022 | 75.2 |
| 3561 | Csilla Bátorfi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1984–2008 | 75.4 |
| 3562 | Kanak Jha | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2014–— | 74.0 |
| 3563 | Armand Duplantis | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2018–— | 72.4 |
| 3564 | Carlos Ortiz | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–— | 71.9 |
| 3565 | TaZ | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2003–2021 | 76.7 |
| 3566 | Liang Jingkun | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 73.2 |
| 3567 | Li Ju | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1995–2004 | 72.5 |
| 3568 | Bae "Bengi" Seong-ung | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2017 | 73.4 |
| 3569 | Gábor Gergely | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1971–1990 | 74.3 |
| 3570 | Kiin | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–— | 75.1 |
| 3571 | Sarah De Nutte | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 2008–— | 75.0 |
| 3572 | Chuang Chia-Fu | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2005–— | 75.0 |
| 3573 | Suthasini Sawettabut | Bóng bàn | 🇹🇭 Thailand | 2010–— | 74.7 |
| 3574 | Chiang Peng-lung | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2000–2016 | 75.0 |
| 3575 | Ian Woosnam | Golf | 🏴 Wales | 1976–— | 72.7 |
| 3576 | Dmitry Sokolov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 72.7 |
| 3577 | Bae "Bang" Jun-sik | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–2020 | 73.7 |
| 3578 | Fly | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2012–— | 75.7 |
| 3579 | Stoffel Vandoorne | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 2016–— | 72.3 |
| 3580 | Fred McLeod | Golf | 🇺🇸 United States | 1903–1950 | 73.9 |
| 3581 | Chick Harbert | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 72.7 |
| 3582 | Ryan Fox | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–— | 71.7 |
| 3583 | Abay "HObbit" Khasenov | Thể thao điện tử | 🇰🇿 Kazakhstan | 2014–— | 75.7 |
| 3584 | Ericléia Bodziak | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1992–2006 | 70.9 |
| 3585 | Mika Häkkinen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 1991–2001 | 71.9 |
| 3586 | Colin Montgomerie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1987–— | 73.0 |
| 3587 | Osmany Juantorena | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2003–2023 | 71.5 |
| 3588 | Charl Schwartzel | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–— | 71.8 |
| 3589 | Can Dörtkardeş | Thể thao điện tử | 🇹🇷 Turkey | 2013–— | 75.8 |
| 3590 | Mattias Falck | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–— | 73.9 |
| 3591 | Kenny "KennyS" Schrub | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2011–2022 | 74.6 |
| 3592 | Ilya "magixx" Ivanov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 73.6 |
| 3593 | Ihor "w0nderful" Zhdanov | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2021–— | 72.5 |
| 3594 | Yang Ying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1994–2005 | 72.8 |
| 3595 | Webb Simpson | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 71.5 |
| 3596 | Miu Hirano | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 72.8 |
| 3597 | Ryo Ishikawa | Golf | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 72.1 |
| 3598 | David "frozen" Čerňanský | Thể thao điện tử | 🇸🇰 Slovakia | 2017–— | 73.8 |
| 3599 | Tom Creavy | Golf | 🇺🇸 United States | 1928–1940 | 69.6 |
| 3600 | Maroun "GH" Merhej | Thể thao điện tử | 🇱🇧 Lebanon | 2015–— | 74.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.