- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 2002–2018
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1351 | David Haye | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2018 | 80.4 |
| 1352 | Jermain Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2001–2014 | 80.4 |
| 1353 | Rebecca Lobo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1991–2003 | 78.8 |
| 1354 | Nida Dar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2010–— | 82.6 |
| 1355 | Mike Burton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 78.4 |
| 1356 | DeMarcus Cousins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 79.0 |
| 1357 | Joe Malone | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1924 | 82.8 |
| 1358 | Rocky Graziano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 79.6 |
| 1359 | Forrest Gregg | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 85.4 |
| 1360 | Ernest Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1893 | 81.8 |
| 1361 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 79.9 |
| 1362 | Mikele Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2001–2012 | 81.0 |
| 1363 | Barry Bonds | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1986–2007 | 86.3 |
| 1364 | Andy Murray | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2024 | 83.0 |
| 1365 | Willis Reed | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1964–1974 | 77.4 |
| 1366 | Peter Snell | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 1957–1965 | 77.9 |
| 1367 | Zab Judah | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2019 | 81.8 |
| 1368 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 81.5 |
| 1369 | Dylan Armstrong | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2003–2014 | 80.7 |
| 1370 | Kenny Bednarek | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.7 |
| 1371 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.1 |
| 1372 | Sophia Smith | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2020–— | 76.6 |
| 1373 | Roger Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1975 | 78.4 |
| 1374 | Frank Parker | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1949 | 82.4 |
| 1375 | Lew Jenkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 80.3 |
| 1376 | Ted Hendricks | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 85.7 |
| 1377 | Aurèle Joliat | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1922–1938 | 85.3 |
| 1378 | Dit Clapper | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1927–1947 | 86.7 |
| 1379 | Nahikari García | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2014–— | 79.1 |
| 1380 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 80.0 |
| 1381 | Missy Franklin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2018 | 78.6 |
| 1382 | Cathy Freeman | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1990–2003 | 79.7 |
| 1383 | Cap Anson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1871–1897 | 87.2 |
| 1384 | Jay-Jay Okocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2008 | 79.2 |
| 1385 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 78.6 |
| 1386 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 80.6 |
| 1387 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 81.2 |
| 1388 | Bob Lilly | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.9 |
| 1389 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 77.7 |
| 1390 | Bob Appleyard | Cricket | 🇬🇧 England | 1950–1958 | 79.3 |
| 1391 | Fred Alexander | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1921 | 83.3 |
| 1392 | Mervyn Rose | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1949–1959 | 81.9 |
| 1393 | Al Attles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1971 | 80.2 |
| 1394 | Roger Blunt | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1917–1936 | 82.1 |
| 1395 | Sidney Crosby | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2005–— | 85.7 |
| 1396 | Martin Brodeur | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2015 | 86.6 |
| 1397 | Jean Béliveau | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1971 | 85.5 |
| 1398 | Cy Young | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1911 | 86.8 |
| 1399 | Summer McIntosh | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 76.8 |
| 1400 | Jayson Tatum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.