- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1997–2016
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 651 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 83.8 |
| 652 | Didier Deschamps | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2001 | 83.8 |
| 653 | Chris Paul | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2005–đang thi đấu | 83.7 |
| 654 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–đang thi đấu | 83.7 |
| 655 | Janet Evans | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1986–1996 | 83.7 |
| 656 | Heike Drechsler | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1980–2004 | 83.7 |
| 657 | Caster Semenya | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2008–đang thi đấu | 83.7 |
| 658 | Vlade Divac | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1986–2005 | 83.7 |
| 659 | Steve Backley | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2004 | 83.7 |
| 660 | Randy Barnes | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1986–1998 | 83.7 |
| 661 | Tom Heinsohn | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1965 | 83.7 |
| 662 | Anne Donovan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1989 | 83.7 |
| 663 | Antje Buschschulte | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1994–2008 | 83.7 |
| 664 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 83.7 |
| 665 | Manuela Giugliano | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–đang thi đấu | 83.7 |
| 666 | Sakina Karchaoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2013–đang thi đấu | 83.7 |
| 667 | Marieanne Spacey | Bóng đá | 🏴 England | 1984–2000 | 83.7 |
| 668 | Antonio Rüdiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 83.7 |
| 669 | Dwyane Wade | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2019 | 83.6 |
| 670 | Elgin Baylor | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 83.6 |
| 671 | Grant Hackett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2016 | 83.6 |
| 672 | Christine Arron | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2012 | 83.6 |
| 673 | Linford Christie | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 1986–1997 | 83.6 |
| 674 | Omar Sívori | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1954–1969 | 83.6 |
| 675 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 83.6 |
| 676 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 83.6 |
| 677 | Grace Geyoro | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.6 |
| 678 | Cecilia Salvai | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 83.6 |
| 679 | Andoni Zubizarreta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1979–1997 | 83.6 |
| 680 | David Andrew Seaman | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2004 | 83.6 |
| 681 | Marc-André ter Stegen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2011–đang thi đấu | 83.6 |
| 682 | Jerry Rice | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 1985–2004 | 83.5 |
| 683 | Oliver Kahn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2008 | 83.5 |
| 684 | Billie Jean King | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1983 | 83.5 |
| 685 | Brian Lara | Cricket | 🏴 West Indies | 1990–2007 | 83.5 |
| 686 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 83.5 |
| 687 | Tina Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 83.5 |
| 688 | Katie Smith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2013 | 83.5 |
| 689 | Renaud Lavillenie | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2005–đang thi đấu | 83.5 |
| 690 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 83.5 |
| 691 | Lance Gibbs | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1976 | 83.5 |
| 692 | Graeme Smith | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1999–2014 | 83.5 |
| 693 | Ravindra Jadeja | Cricket | 🇮🇳 India | 2006–đang thi đấu | 83.5 |
| 694 | Marizanne Kapp | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–đang thi đấu | 83.5 |
| 695 | John Barnes | Bóng đá | 🏴 England | 1981–1999 | 83.5 |
| 696 | Letesenbet Gidey | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2015–đang thi đấu | 83.5 |
| 697 | Louie Dampier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1979 | 83.5 |
| 698 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 83.5 |
| 699 | Ian Botham | Cricket | 🏴 England | 1977–1992 | 83.5 |
| 700 | Earl Monroe | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1980 | 83.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.