- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1912–1922
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 651 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 84.1 |
| 652 | Jack Blackburn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1901–1923 | 85.0 |
| 653 | Isabell Herlovsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2004–2021 | 83.8 |
| 654 | Lena Oberdorf | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2018–— | 81.4 |
| 655 | A'ja Wilson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2018–— | 81.8 |
| 656 | Candace Parker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2023 | 84.1 |
| 657 | Bob Pettit | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1954–1965 | 82.5 |
| 658 | Asisat Oshoala | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2013–— | 82.4 |
| 659 | Raí | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1984–2000 | 83.2 |
| 660 | Alyssa Healy | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–— | 85.2 |
| 661 | Nonpareil Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1883–1895 | 83.7 |
| 662 | Bennie Borgmann | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1942 | 84.9 |
| 663 | Julien Alfred | Điền kinh | 🇱🇨 Saint Lucia | 2018–— | 82.5 |
| 664 | Bernardo Silva | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2013–— | 82.6 |
| 665 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 82.7 |
| 666 | Florian Wellbrock | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2016–— | 83.2 |
| 667 | Flórián Albert | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1958–1974 | 82.2 |
| 668 | Allan Simonsen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1970–1989 | 83.1 |
| 669 | Šarūnas Marčiulionis | Bóng rổ | 🇱🇹 Lithuania | 1981–1997 | 83.7 |
| 670 | Beau Jack | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 84.7 |
| 671 | Emil Forsberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2010–— | 83.3 |
| 672 | Ralf Edström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1983 | 82.6 |
| 673 | Giulia Gwinn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2016–— | 82.2 |
| 674 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 84.0 |
| 675 | Seimone Augustus | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2020 | 84.2 |
| 676 | Aravinda de Silva | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1984–2003 | 86.4 |
| 677 | Nadzeya Astapchuk | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1998–2015 | 85.1 |
| 678 | Robert Pirès | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1992–2015 | 82.9 |
| 679 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–— | 83.7 |
| 680 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.9 |
| 681 | Just Fontaine | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1953–1962 | 78.9 |
| 682 | Greg Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1970–1984 | 84.9 |
| 683 | Henri Cochet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1921–1950 | 85.8 |
| 684 | Rick Carey | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1981–1988 | 81.6 |
| 685 | Cheryl Salisbury | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 1994–2009 | 83.9 |
| 686 | Bob Cousy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1970 | 83.2 |
| 687 | Caroline Graham Hansen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2010–— | 82.1 |
| 688 | Rosa Mota | Điền kinh | 🇵🇹 Portugal | 1975–1992 | 85.2 |
| 689 | Inzamam-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1991–2007 | 86.4 |
| 690 | Shaun Pollock | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2008 | 86.0 |
| 691 | Harbhajan Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 1998–2021 | 86.0 |
| 692 | Kevin Pietersen | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2018 | 84.8 |
| 693 | Enid Bakewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1966–1982 | 85.0 |
| 694 | Beth Mooney | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 84.4 |
| 695 | Heather Knight | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–— | 85.8 |
| 696 | Hanif Mohammad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1952–1969 | 85.4 |
| 697 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 698 | Mike Powell | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 83.2 |
| 699 | Gianfranco Zola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2005 | 83.6 |
| 700 | Denis Compton | Cricket | 🏴 England | 1937–1957 | 84.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.