- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1984–1992
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 801 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.9 |
| 802 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 83.8 |
| 803 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 82.1 |
| 804 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 82.8 |
| 805 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 85.0 |
| 806 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–— | 83.3 |
| 807 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 86.4 |
| 808 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 83.2 |
| 809 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 82.9 |
| 810 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 82.4 |
| 811 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 81.3 |
| 812 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 86.6 |
| 813 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 80.1 |
| 814 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 84.3 |
| 815 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 83.1 |
| 816 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 85.4 |
| 817 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.1 |
| 818 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 83.0 |
| 819 | Lindsay Whalen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2018 | 84.0 |
| 820 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.9 |
| 821 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 83.2 |
| 822 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.0 |
| 823 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 83.6 |
| 824 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 83.3 |
| 825 | Murielle Ahouré-Demps | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 84.1 |
| 826 | Sharon van Rouwendaal | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2012–— | 83.4 |
| 827 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.5 |
| 828 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 83.5 |
| 829 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 81.5 |
| 830 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 85.6 |
| 831 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 86.4 |
| 832 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 83.4 |
| 833 | Tirunesh Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2019 | 84.5 |
| 834 | Pernille Harder | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2009–— | 81.7 |
| 835 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 81.4 |
| 836 | Belinda Clark | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2005 | 84.2 |
| 837 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–— | 84.4 |
| 838 | Yolanda Griffith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 82.3 |
| 839 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 82.6 |
| 840 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 83.4 |
| 841 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 80.5 |
| 842 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 85.3 |
| 843 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.1 |
| 844 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 84.3 |
| 845 | Hayley Matthews | Cricket | 🏴 West Indies | 2014–— | 83.9 |
| 846 | Chamari Athapaththu | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2009–— | 84.7 |
| 847 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 84.1 |
| 848 | Fran Kirby | Bóng đá | 🏴 England | 2010–— | 81.4 |
| 849 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 80.3 |
| 850 | Brigid Kosgei | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2015–— | 83.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.