- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1988–2005
- Quốc gia
- 🇷🇸 Serbia
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3051 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 77.2 |
| 3052 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 78.1 |
| 3053 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 78.1 |
| 3054 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 76.8 |
| 3055 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 79.8 |
| 3056 | Gene Littler | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1990 | 79.8 |
| 3057 | Steamer Maxwell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1909–1917 | 74.3 |
| 3058 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 79.4 |
| 3059 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 78.2 |
| 3060 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–— | 71.5 |
| 3061 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 80.1 |
| 3062 | Arthur O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1918 | 70.1 |
| 3063 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 75.8 |
| 3064 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 76.2 |
| 3065 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–— | 71.9 |
| 3066 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.3 |
| 3067 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–— | 79.6 |
| 3068 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 77.0 |
| 3069 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 76.6 |
| 3070 | Fanny Rask | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–2021 | 75.7 |
| 3071 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 76.4 |
| 3072 | Josh Awotunde | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.6 |
| 3073 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 68.8 |
| 3074 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 77.2 |
| 3075 | Tommy Armour | Golf | 🏴 Scotland | 1920–1935 | 76.7 |
| 3076 | Lee "Flash" Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 78.9 |
| 3077 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 79.2 |
| 3078 | Marja-Leena Ihatsu | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1988–2000 | 75.3 |
| 3079 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 77.7 |
| 3080 | Jimmy Conzelman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1920–1929 | 73.6 |
| 3081 | Johnny Miller | Golf | 🇺🇸 United States | 1969–1990 | 75.9 |
| 3082 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 75.4 |
| 3083 | Kurt Warner | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2009 | 72.4 |
| 3084 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 69.7 |
| 3085 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 76.9 |
| 3086 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 76.5 |
| 3087 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 68.5 |
| 3088 | Lefty Gomez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1943 | 73.6 |
| 3089 | Young Tom Morris | Golf | 🏴 Scotland | 1865–1875 | 72.9 |
| 3090 | Bob Charles | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1954–2010 | 79.6 |
| 3091 | Chick Evans | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1962 | 78.9 |
| 3092 | Harold Hilton | Golf | 🏴 England | 1890–1913 | 77.6 |
| 3093 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 76.8 |
| 3094 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 76.5 |
| 3095 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 76.6 |
| 3096 | Peter Thomson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1949–1988 | 78.1 |
| 3097 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–— | 77.4 |
| 3098 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–— | 78.2 |
| 3099 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 75.0 |
| 3100 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 74.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.