- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1989–2006
- Quốc gia
- 🇳🇿 New Zealand
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1551 | Chris Cairns | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1989–2006 | 80.9 |
| 1552 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 79.9 |
| 1553 | Novella Calligaris | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1968–1974 | 76.9 |
| 1554 | Sergey Bakulin | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2006–2014 | 78.4 |
| 1555 | Joe Bottom | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 77.7 |
| 1556 | Len Dawson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1957–1975 | 84.5 |
| 1557 | Bill George | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1966 | 84.3 |
| 1558 | Freddie Brown | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1953 | 81.8 |
| 1559 | Young Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1855–1869 | 79.2 |
| 1560 | Nicklas Lidström | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1988–2012 | 85.4 |
| 1561 | Dominik Hašek | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1981–2011 | 83.8 |
| 1562 | Aaron Donald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2023 | 83.1 |
| 1563 | Steve Ovett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1991 | 80.4 |
| 1564 | Roberta Vinci | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 82.4 |
| 1565 | Chipper Jones | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 85.9 |
| 1566 | Vera Zvonareva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–— | 82.4 |
| 1567 | George Blanda | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1949–1975 | 86.5 |
| 1568 | Laura Serrano | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1994–2010 | 80.2 |
| 1569 | Steve Largent | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1976–1989 | 84.7 |
| 1570 | Basil Butcher | Cricket | 🇬🇾 West Indies | 1954–1972 | 81.4 |
| 1571 | George Armstrong | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1949–1971 | 85.8 |
| 1572 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 78.5 |
| 1573 | Süreyya Ayhan | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 1999–2005 | 78.1 |
| 1574 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 77.3 |
| 1575 | Bobby Hull | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1957–1980 | 84.1 |
| 1576 | Tigst Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–— | 77.5 |
| 1577 | Manuel Santana | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1958–1973 | 80.8 |
| 1578 | Ike Quartey | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1988–2006 | 79.6 |
| 1579 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 81.4 |
| 1580 | James Rodríguez | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2010–— | 76.9 |
| 1581 | World B. Free | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1975–1988 | 79.0 |
| 1582 | Yui Ohashi | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–2024 | 78.5 |
| 1583 | William Larned | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1911 | 80.9 |
| 1584 | Derrick Brooks | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 84.2 |
| 1585 | Doug Atkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1953–1969 | 84.9 |
| 1586 | Leo Nomellini | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1950–1963 | 84.9 |
| 1587 | Holcombe Ward | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1899–1906 | 80.2 |
| 1588 | Mike Denness | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1980 | 82.1 |
| 1589 | Sanjay Ayre | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2010 | 80.4 |
| 1590 | Stan Musial | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1941–1963 | 86.1 |
| 1591 | Aaron Rodgers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2005–— | 84.2 |
| 1592 | Vyacheslav Fetisov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1974–1998 | 84.0 |
| 1593 | Aaron Pryor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 77.2 |
| 1594 | Babar Azam | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–— | 78.7 |
| 1595 | Dan Brouthers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1879–1904 | 84.8 |
| 1596 | Anatoliy Bondarchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1965–1976 | 78.8 |
| 1597 | Brian Dawkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 84.5 |
| 1598 | Chuck Bednarik | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1949–1962 | 83.9 |
| 1599 | Jim Parker | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1957–1967 | 82.9 |
| 1600 | Richard Dent | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1997 | 83.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.