- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 1969–1979
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 70.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2951 | Roger Staubach | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 74.3 |
| 2952 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–— | 71.1 |
| 2953 | Justin Jefferson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 72.0 |
| 2954 | Bob Ferguson | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1890 | 78.0 |
| 2955 | Jamie Anderson | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1870–1886 | 78.0 |
| 2956 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 77.6 |
| 2957 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 77.6 |
| 2958 | Fita Bayisa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1990–2000 | 72.3 |
| 2959 | Nellie Fox | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1947–1965 | 77.7 |
| 2960 | George McNamara | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1907–1917 | 75.7 |
| 2961 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 77.2 |
| 2962 | Yutaka Demachi | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1968–1976 | 77.2 |
| 2963 | Red Dutton | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1936 | 76.0 |
| 2964 | Rory McIlroy | Golf | 🇬🇧 Northern Ireland | 2007–— | 79.2 |
| 2965 | Daniel Alfredsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1994–2014 | 77.6 |
| 2966 | Earle Combs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1935 | 75.9 |
| 2967 | Balázs Baji | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 2008–2021 | 73.4 |
| 2968 | Skinny Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1931–1937 | 69.2 |
| 2969 | Hilary Caldwell | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2009–2017 | 71.0 |
| 2970 | Pat Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 79.9 |
| 2971 | Rusty Crawford | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1929 | 77.1 |
| 2972 | Geoff Hughes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1922–1932 | 74.1 |
| 2973 | Jim Barnes | Golf | 🏴 England | 1912–1937 | 78.3 |
| 2974 | Tom Hooper | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1908 | 74.0 |
| 2975 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 2976 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 2977 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 73.4 |
| 2978 | Ulf Samuelsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1983–2000 | 77.2 |
| 2979 | Sandra Haynie | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1989 | 79.8 |
| 2980 | Sara Grahn | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2022 | 76.9 |
| 2981 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 77.6 |
| 2982 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 77.3 |
| 2983 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 77.3 |
| 2984 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 79.0 |
| 2985 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 72.9 |
| 2986 | Ernie Lombardi | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 76.3 |
| 2987 | Lou Boudreau | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1952 | 75.6 |
| 2988 | Lyudmila Borozna | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1968–1976 | 76.8 |
| 2989 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 76.8 |
| 2990 | Phil Mickelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 80.3 |
| 2991 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 73.8 |
| 2992 | Liam Dawson | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2007–— | 74.9 |
| 2993 | Gordie Drillon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1936–1943 | 72.5 |
| 2994 | Wude Ayalew | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2007–2016 | 71.7 |
| 2995 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 70.0 |
| 2996 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 77.3 |
| 2997 | Mohammad Asif | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2010 | 70.2 |
| 2998 | Iliass Aouani | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 71.5 |
| 2999 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 74.8 |
| 3000 | Dickie Boon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1897–1905 | 74.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.