- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1993–2004
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3101 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 75.7 |
| 3102 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 76.6 |
| 3103 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 76.6 |
| 3104 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3105 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3106 | Kiki Cuyler | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 75.0 |
| 3107 | Jonathan "EliGE" Jablonowski | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 3108 | Fan Zhendong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 77.3 |
| 3109 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 82.5 |
| 3110 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 75.0 |
| 3111 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 78.7 |
| 3112 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 78.1 |
| 3113 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 76.0 |
| 3114 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–— | 78.8 |
| 3115 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 77.0 |
| 3116 | Max Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2015–— | 74.1 |
| 3117 | Lee Trevino | Golf | 🇺🇸 United States | 1960–2000 | 78.2 |
| 3118 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 78.3 |
| 3119 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 76.7 |
| 3120 | Bob Martin | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1873–1890 | 76.8 |
| 3121 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 76.0 |
| 3122 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–— | 76.8 |
| 3123 | Erika Grahm | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2008–2019 | 74.4 |
| 3124 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 76.6 |
| 3125 | Aleksandr Butko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 76.6 |
| 3126 | Matthew Abood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2007–2016 | 69.9 |
| 3127 | Emanuele Birarelli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 77.5 |
| 3128 | Marlene Hagge | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1996 | 78.8 |
| 3129 | Naseem Shah | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2019–— | 69.0 |
| 3130 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 76.5 |
| 3131 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 74.0 |
| 3132 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 76.2 |
| 3133 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 77.0 |
| 3134 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 75.9 |
| 3135 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 79.6 |
| 3136 | Emma Nuutinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2013–— | 74.3 |
| 3137 | Trevor Bassitt | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2018–— | 69.3 |
| 3138 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 75.7 |
| 3139 | Jimmy Demaret | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1960 | 77.0 |
| 3140 | Stephanie "missharvey" Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2003–2020 | 81.5 |
| 3141 | Nicolai "dev1ce" Reedtz | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2013–— | 80.3 |
| 3142 | Markus Näslund | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1991–2009 | 74.5 |
| 3143 | Mookie Betts | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2014–— | 73.2 |
| 3144 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 78.1 |
| 3145 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.5 |
| 3146 | Jack Burke Jr. | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1975 | 76.4 |
| 3147 | Susie Maxwell Berning | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1980 | 76.8 |
| 3148 | Lloyd Mangrum | Golf | 🇺🇸 United States | 1937–1963 | 77.2 |
| 3149 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 75.7 |
| 3150 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 76.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.