- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1929–1946
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1701 | Syd Howe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1929–1946 | 83.9 |
| 1702 | Jack Marshall | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1900–1917 | 83.8 |
| 1703 | Johnny Bower | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1953–1970 | 83.4 |
| 1704 | Inman Jackson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1942 | 78.3 |
| 1705 | Mike Gartner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1998 | 84.9 |
| 1706 | Mykolas Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 2021–— | 75.0 |
| 1707 | Mikaela Mayer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.1 |
| 1708 | Harry Aikines-Aryeetey | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2021 | 80.3 |
| 1709 | Adam Voges | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2002–2017 | 79.9 |
| 1710 | Frank Calder | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1917–1943 | 84.6 |
| 1711 | Wilson Kipsang | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–2019 | 79.1 |
| 1712 | Alicia Coutts | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2016 | 77.6 |
| 1713 | Jim Courier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 78.8 |
| 1714 | Jim Otto | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1960–1974 | 84.0 |
| 1715 | Warren Sapp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2007 | 82.5 |
| 1716 | Tim Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 84.5 |
| 1717 | Joe Schmidt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1953–1965 | 83.3 |
| 1718 | Andy Robustelli | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1951–1964 | 83.3 |
| 1719 | Basil D'Oliveira | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1980 | 80.7 |
| 1720 | King Clancy | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1937 | 83.3 |
| 1721 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 77.9 |
| 1722 | Stefan Edberg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1983–1996 | 80.9 |
| 1723 | Shawn Porter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–2021 | 79.2 |
| 1724 | Ekaterina Makarova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2005–2019 | 81.2 |
| 1725 | Robin Yount | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1993 | 85.5 |
| 1726 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 76.9 |
| 1727 | Naomi Girma | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2022–— | 74.2 |
| 1728 | Christine Ohuruogu | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2016 | 79.0 |
| 1729 | Mamo Wolde | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1972 | 79.3 |
| 1730 | Fidel LaBarba | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 77.1 |
| 1731 | Dickie Moore | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1951–1968 | 82.0 |
| 1732 | Jessica Ashwood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2011–2018 | 77.8 |
| 1733 | Willie Roaf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.5 |
| 1734 | Tim Bresnan | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2021 | 80.8 |
| 1735 | Bill Cook | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 82.1 |
| 1736 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 80.5 |
| 1737 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 80.1 |
| 1738 | Walter Brearley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1902–1921 | 79.5 |
| 1739 | Larysa Berezhna | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1985–1996 | 79.3 |
| 1740 | Gary Abraham | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 78.3 |
| 1741 | Justine Henin | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1999–2011 | 79.3 |
| 1742 | Lawrence Taylor | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1981–1993 | 81.9 |
| 1743 | Phil Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1963–1981 | 83.1 |
| 1744 | Kane Williamson | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2010–— | 80.1 |
| 1745 | Christy Martin | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2012 | 79.6 |
| 1746 | Rasheed Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2013 | 79.1 |
| 1747 | Marcus Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 83.6 |
| 1748 | Night Train Lane | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1965 | 82.3 |
| 1749 | Kathleen Baker | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 76.6 |
| 1750 | Kell Brook | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2022 | 79.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.