- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇰🇷 South Korea
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 66.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3451 | Sung Hyun Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2012–— | 70.8 |
| 3452 | Fernando Tatís Jr. | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2019–— | 69.1 |
| 3453 | Kim "Canyon" Geon-bu | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 75.4 |
| 3454 | Luka "Perkz" Perković | Thể thao điện tử | 🇭🇷 Croatia | 2015–2023 | 76.5 |
| 3455 | Vincent "Happy" Cervoni | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2012–2021 | 75.8 |
| 3456 | Viktoria Pavlovich | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1996–2016 | 76.2 |
| 3457 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 74.5 |
| 3458 | Bai Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2008 | 74.6 |
| 3459 | Maxim Mikhaylov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 72.3 |
| 3460 | Louis Oosthuizen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–— | 73.4 |
| 3461 | Tommy Fleetwood | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–— | 72.5 |
| 3462 | Michael Campbell | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1993–2016 | 72.7 |
| 3463 | Bobby Witt Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 68.3 |
| 3464 | Lee "Scout" Ye-chan | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 76.4 |
| 3465 | Marcin "Jankos" Jankowski | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 77.4 |
| 3466 | Fernando "fer" Alvarenga | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 76.1 |
| 3467 | Yang Fangxu | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2003–2016 | 72.5 |
| 3468 | Zoltán Bubonyi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1977–1990 | 75.3 |
| 3469 | Russel Van Dulken | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 75.9 |
| 3470 | Max Faulkner | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1980 | 74.3 |
| 3471 | Ai Fukuhara | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1998–2018 | 76.3 |
| 3472 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 75.8 |
| 3473 | Anathan "ana" Pham | Thể thao điện tử | 🇦🇺 Australia | 2016–2021 | 73.5 |
| 3474 | Tyler "Skadoodle" Latham | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2020 | 75.1 |
| 3475 | Faith_bian | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2013–2021 | 75.5 |
| 3476 | Jon Rahm | Golf | 🇪🇸 Spain | 2016–— | 70.8 |
| 3477 | Camilo Villegas | Golf | 🇨🇴 Colombia | 2004–— | 73.3 |
| 3478 | KRIMZ | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 76.9 |
| 3479 | Hugo Calderano | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 74.6 |
| 3480 | Lee "Gumayusi" Min-hyeong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 74.9 |
| 3481 | Danil "Dendi" Ishutin | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2010–— | 76.6 |
| 3482 | Tong Ling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1987–1993 | 73.0 |
| 3483 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 75.2 |
| 3484 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 75.6 |
| 3485 | PraY | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2018 | 75.5 |
| 3486 | Cheng Hongxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1996–2006 | 74.0 |
| 3487 | Stellan Bengtsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1968–1985 | 74.7 |
| 3488 | Cameron Smith | Golf | 🇦🇺 Australia | 2013–— | 70.7 |
| 3489 | Fujie Eguchi | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1954–1959 | 71.3 |
| 3490 | Tony Lema | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1966 | 70.3 |
| 3491 | Katarina Johnson-Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 74.7 |
| 3492 | He Zhili | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1983–1994 | 73.3 |
| 3493 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 71.8 |
| 3494 | Matilda Ekholm | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2001–2021 | 75.9 |
| 3495 | Damien Éloi | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1987–2012 | 76.6 |
| 3496 | Zoya Yusova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Soviet Union | 1970–1982 | 71.8 |
| 3497 | José María Olazábal | Golf | 🇪🇸 Spain | 1985–— | 73.4 |
| 3498 | Mike Weir | Golf | 🇨🇦 Canada | 1992–— | 73.4 |
| 3499 | Lucas di Grassi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 74.5 |
| 3500 | Dave Marr | Golf | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 72.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.