- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1991–2009
- Quốc gia
- 🇨🇿 Czech Republic
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 401 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 85.3 |
| 402 | Gregorio Paltrinieri | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2011–đang thi đấu | 85.3 |
| 403 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 85.3 |
| 404 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 85.3 |
| 405 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 85.3 |
| 406 | Amel Majri | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2011–đang thi đấu | 85.3 |
| 407 | Lea Schüller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2015–đang thi đấu | 85.3 |
| 408 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 409 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–đang thi đấu | 85.3 |
| 410 | Claudia Pina | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–đang thi đấu | 85.3 |
| 411 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 85.3 |
| 412 | Ella Toone | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 85.3 |
| 413 | Claudio Pizarro | Bóng đá | 🇵🇪 Peru | 1996–2020 | 85.3 |
| 414 | Francesco Totti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2017 | 85.2 |
| 415 | Ryan Crouser | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 85.2 |
| 416 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.2 |
| 417 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 85.2 |
| 418 | Carlos Bianchi | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1967–1984 | 85.2 |
| 419 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–đang thi đấu | 85.2 |
| 420 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 85.2 |
| 421 | Jan Oblak | Bóng đá | 🇸🇮 Slovenia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 422 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 85.2 |
| 423 | Nadezhda Chizhova | Điền kinh | 🇷🇺 Soviet Union | 1966–1976 | 85.2 |
| 424 | Rudi Völler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1980–1996 | 85.2 |
| 425 | Paul Arizin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1962 | 85.2 |
| 426 | Almaz Ayana | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–2021 | 85.2 |
| 427 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 85.2 |
| 428 | Ivan Perišić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 429 | Lautaro Martínez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2015–đang thi đấu | 85.2 |
| 430 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.1 |
| 431 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 85.1 |
| 432 | Elaine Thompson-Herah | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–đang thi đấu | 85.1 |
| 433 | Sergio Busquets | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 85.1 |
| 434 | Lilian Thuram | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2008 | 85.1 |
| 435 | Jupp Heynckes | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1964–1978 | 85.1 |
| 436 | Allan Border | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1976–1996 | 85.1 |
| 437 | Stuart Broad | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2023 | 85.1 |
| 438 | Ravichandran Ashwin | Cricket | 🇮🇳 India | 2010–2024 | 85.1 |
| 439 | Cathryn Fitzpatrick | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2007 | 85.1 |
| 440 | Marco Antonio Barrera | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1989–2011 | 85.1 |
| 441 | Jerry Lucas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1974 | 85.1 |
| 442 | Grant Hill | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1994–2013 | 85.1 |
| 443 | Orlando Canizales | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–1999 | 85.1 |
| 444 | Dominique Rocheteau | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1971–1989 | 85.1 |
| 445 | Gro Espeseth | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2001 | 85.1 |
| 446 | Andreas Brehme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1998 | 85.1 |
| 447 | Alessandro Nesta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2014 | 85.0 |
| 448 | Dutch Dehnert | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1917–1939 | 85.0 |
| 449 | Matthew Hayden | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 85.0 |
| 450 | Virender Sehwag | Cricket | 🇮🇳 India | 1997–2015 | 85.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.