- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2004–2021
- Quốc gia
- 🇵🇱 Poland
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3301 | NEO | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2004–2021 | 78.8 |
| 3302 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 74.4 |
| 3303 | Adam "friberg" Friberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2012–2022 | 77.8 |
| 3304 | Kim "PraY" Jong-in | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2019 | 78.2 |
| 3305 | Lu "Maybe" Yao | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2013–— | 78.1 |
| 3306 | Ludwig "zai" Wåhlberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 78.8 |
| 3307 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–— | 74.5 |
| 3308 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 74.7 |
| 3309 | Peter Hanson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–2019 | 75.6 |
| 3310 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 73.6 |
| 3311 | Benjamin "blameF" Bremer | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2016–— | 77.9 |
| 3312 | MinD_ContRoL | Thể thao điện tử | 🇧🇬 Bulgaria | 2013–— | 78.0 |
| 3313 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–— | 73.9 |
| 3314 | Anders Mol | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2016–— | 69.7 |
| 3315 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–— | 74.9 |
| 3316 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 74.6 |
| 3317 | Qiao Hong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1986–1997 | 75.6 |
| 3318 | Rasmus "Caps" Winther | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2016–— | 78.6 |
| 3319 | Otilia Bădescu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1986–2008 | 78.1 |
| 3320 | Danil "Diamondprox" Reshetnikov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2011–2020 | 77.8 |
| 3321 | Li Jie | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 77.8 |
| 3322 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 74.6 |
| 3323 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 71.8 |
| 3324 | device | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2013–— | 77.6 |
| 3325 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–— | 76.8 |
| 3326 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 75.1 |
| 3327 | Chen Qi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2013 | 76.0 |
| 3328 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 76.1 |
| 3329 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 75.5 |
| 3330 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 74.6 |
| 3331 | Simone Buti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 74.5 |
| 3332 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 74.1 |
| 3333 | Tom Hoff | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 73.7 |
| 3334 | Facundo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2008–— | 74.1 |
| 3335 | Dain Blanton | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 73.2 |
| 3336 | Jacques Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1994–2006 | 74.6 |
| 3337 | Kimi Räikkönen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2001–2021 | 77.0 |
| 3338 | Larry Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2011 | 75.5 |
| 3339 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 75.2 |
| 3340 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–— | 75.9 |
| 3341 | Tommy Aaron | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–2000 | 75.9 |
| 3342 | Jean-Michel Saive | Bóng bàn | 🇧🇪 Belgium | 1986–2014 | 78.5 |
| 3343 | Zoran Primorac | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1985–2012 | 78.5 |
| 3344 | Kel Nagle | Golf | 🇦🇺 Australia | 1946–1980 | 75.8 |
| 3345 | Ralph Guldahl | Golf | 🇺🇸 United States | 1931–1942 | 71.0 |
| 3346 | Wang "Ame" Chunyu | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2016–— | 77.5 |
| 3347 | Stephanie Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2006–2019 | 78.0 |
| 3348 | Somnus | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2013–— | 77.7 |
| 3349 | Ayrton Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1984–1994 | 70.9 |
| 3350 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 72.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.