- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1969–1984
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1251 | Bobby Clarke | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1984 | 85.4 |
| 1252 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.9 |
| 1253 | Nap Lajoie | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1896–1916 | 87.0 |
| 1254 | Mohammad Rizwan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–— | 81.3 |
| 1255 | Richie Guerin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1970 | 80.5 |
| 1256 | Julius Peppers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2002–2018 | 86.8 |
| 1257 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 81.6 |
| 1258 | John Terry | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2018 | 80.7 |
| 1259 | Luka Dončić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2015–— | 78.4 |
| 1260 | Dennis Rodman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2000 | 80.1 |
| 1261 | Dennis Lillee | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1969–1988 | 81.2 |
| 1262 | Lenny Wilkens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1975 | 82.2 |
| 1263 | Joe Fulks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1954 | 76.8 |
| 1264 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 81.8 |
| 1265 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 84.5 |
| 1266 | Gus Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1973 | 79.4 |
| 1267 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 81.8 |
| 1268 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 78.6 |
| 1269 | Stina Blackstenius | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 79.0 |
| 1270 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 78.1 |
| 1271 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 78.0 |
| 1272 | Lleyton Hewitt | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1998–2020 | 83.2 |
| 1273 | Pete Maravich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1980 | 78.0 |
| 1274 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 82.7 |
| 1275 | Mizuki Noguchi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1999–2012 | 81.2 |
| 1276 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 81.1 |
| 1277 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 82.1 |
| 1278 | Len Braund | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1896–1920 | 83.4 |
| 1279 | Virginia Torrecilla | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2012–— | 79.9 |
| 1280 | Peyton Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 85.5 |
| 1281 | Ty Cobb | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1905–1928 | 87.4 |
| 1282 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 78.5 |
| 1283 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 79.5 |
| 1284 | Kyrie Irving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 80.2 |
| 1285 | Glenn Hall | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1971 | 85.5 |
| 1286 | Mohammed Ahmed | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.7 |
| 1287 | Carl Braun | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1962 | 81.5 |
| 1288 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 81.9 |
| 1289 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–— | 82.6 |
| 1290 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 80.8 |
| 1291 | Tamim Iqbal | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2007–2023 | 83.2 |
| 1292 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 78.5 |
| 1293 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 79.5 |
| 1294 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 78.3 |
| 1295 | Duncan Scott | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 80.7 |
| 1296 | Lusia Harris | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 76.6 |
| 1297 | George Hainsworth | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 83.9 |
| 1298 | Bobby Riggs | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1959 | 81.9 |
| 1299 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 79.9 |
| 1300 | Ken McGregor | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1956 | 81.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.