- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1972–1988
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1151 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 82.0 |
| 1152 | Darrell Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2002 | 88.2 |
| 1153 | Terry Alderman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1974–1993 | 82.5 |
| 1154 | Dennis Amiss | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1987 | 84.7 |
| 1155 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 84.4 |
| 1156 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 83.0 |
| 1157 | Lola Gallardo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–— | 80.9 |
| 1158 | Steve Smith | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2008–— | 82.5 |
| 1159 | Jhulan Goswami | Cricket | 🇮🇳 India | 2002–2022 | 84.6 |
| 1160 | Ariarne Titmus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 79.4 |
| 1161 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.4 |
| 1162 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 80.6 |
| 1163 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.7 |
| 1164 | Murielle Ahouré | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 82.5 |
| 1165 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 80.6 |
| 1166 | Barbra Banda | Bóng đá | 🇿🇲 Zambia | 2016–— | 78.3 |
| 1167 | Paul George | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2010–— | 81.3 |
| 1168 | Wang Shun | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2011–— | 82.0 |
| 1169 | Kate Douglass | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.4 |
| 1170 | Chase Kalisz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.7 |
| 1171 | Ken Buchanan | Quyền Anh | 🏴 Scotland | 1965–1982 | 81.5 |
| 1172 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 80.4 |
| 1173 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 80.3 |
| 1174 | Ken Barrington | Cricket | 🏴 England | 1955–1968 | 81.8 |
| 1175 | Red Kelly | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1967 | 87.1 |
| 1176 | Arthur Gore | Quần vợt | 🏴 England | 1888–1927 | 85.6 |
| 1177 | Mel Blount | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 86.2 |
| 1178 | Jack Blackham | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1874–1894 | 83.3 |
| 1179 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 81.1 |
| 1180 | Erik Morales | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2012 | 82.4 |
| 1181 | Ben Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2012 | 81.3 |
| 1182 | Kirani James | Điền kinh | 🇬🇩 Grenada | 2009–— | 81.6 |
| 1183 | Kelsey-Lee Barber | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 2011–— | 81.2 |
| 1184 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 81.4 |
| 1185 | Vic Seixas | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1969 | 84.7 |
| 1186 | James J. Corbett | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1885–1903 | 80.2 |
| 1187 | Mark Aguirre | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 80.6 |
| 1188 | Naseem Hamed | Quyền Anh | 🏴 England | 1992–2002 | 79.6 |
| 1189 | Mohammad Azharuddin | Cricket | 🇮🇳 India | 1984–2000 | 82.9 |
| 1190 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 82.7 |
| 1191 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 80.2 |
| 1192 | Joe Choynski | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1888–1904 | 81.6 |
| 1193 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 80.2 |
| 1194 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 80.1 |
| 1195 | Ai Yanhan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2014–— | 81.0 |
| 1196 | Alexander Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2005–— | 87.2 |
| 1197 | Claressa Shields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.3 |
| 1198 | Anthony Davis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 1199 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 78.8 |
| 1200 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 82.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.