- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2013–2021
- Quốc gia
- 🇰🇷 South Korea
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3151 | Bang | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2021 | 79.6 |
| 3152 | Louise Suggs | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1969 | 76.5 |
| 3153 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–— | 77.8 |
| 3154 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 72.4 |
| 3155 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 75.3 |
| 3156 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 75.4 |
| 3157 | Hui Ruoqi | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2009–2017 | 74.5 |
| 3158 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.3 |
| 3159 | Sandy Lyle | Golf | 🏴 Scotland | 1977–2020 | 77.3 |
| 3160 | Emil "HeatoN" Christensen | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2000–2007 | 78.8 |
| 3161 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 71.6 |
| 3162 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 77.6 |
| 3163 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 75.9 |
| 3164 | David Popovici | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 2019–— | 64.7 |
| 3165 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 77.1 |
| 3166 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–— | 77.8 |
| 3167 | Eunice Barber | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 78.3 |
| 3168 | Caitlin Clark | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 62.9 |
| 3169 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 68.4 |
| 3170 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 75.3 |
| 3171 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 73.5 |
| 3172 | Wang Tao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1989–1999 | 77.6 |
| 3173 | Guo Yan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2012 | 77.6 |
| 3174 | Jay Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1973 | 77.0 |
| 3175 | Herb Gardiner | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1929 | 73.8 |
| 3176 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 77.2 |
| 3177 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 78.0 |
| 3178 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 75.9 |
| 3179 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–— | 78.2 |
| 3180 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 77.7 |
| 3181 | George Archer | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–2001 | 77.8 |
| 3182 | Shigeki Maruyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 1992–2015 | 77.0 |
| 3183 | Jelena Blagojević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2006–2021 | 75.7 |
| 3184 | Bojana Drča | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2007–— | 75.7 |
| 3185 | Micah Christenson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 75.2 |
| 3186 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 74.9 |
| 3187 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 76.7 |
| 3188 | Keith "NAF" Markovic | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 80.4 |
| 3189 | Carlotta Cambi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 75.7 |
| 3190 | Bartłomiej Bołądź | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 75.7 |
| 3191 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 77.1 |
| 3192 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 66.6 |
| 3193 | Katarína Mrázová | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2008–— | 74.4 |
| 3194 | Chandler Harper | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1965 | 77.4 |
| 3195 | Bobby Doerr | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1951 | 73.8 |
| 3196 | Shorty Green | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1923–1927 | 71.2 |
| 3197 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3198 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3199 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–— | 76.6 |
| 3200 | Guy Chouinard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1984 | 72.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.